B1:tìm x biết a, (-2+x^2)(x^2-2)(x^2-2)(x^2-2)(x^2-2)=1 b, (2x+3)(x-4)+(x-5)(x-2)=(3x-5)(x-4) c,(8x-3)(3x+2)-(4x+7)(x+4)=(4x+1)(5x-1) d, 2x^2+3(x-1)(x+1)=5x(x+1) e, (8-5x)(x+2)+4(x-2)(x+1)=(2+x)(2-x) f, 4(x-1)(x+5)-(x+2)(x+5)=3(x-1)(x+2)
1)Tìm x thỏa mãn: /x-1/+x-2/+/x-3/+/x-4/=3
2) Tìm x, biết: /x+1/-x+2/-/x+3/x...-/x+100/=605x
a) Tìm x,y biết x/5 =y/3 và x^2+ y^2 =4
b) Tìm x biết x-2/x-1 = x+4/x+1
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
1. Tìm x
|x+1|+|x+2|+|x+3|+|x+4|=5.x
2. Tìm GTNN của
A=|x+2000|+|x-2018|
3. Tìm x,y,z biết
a) |x+1|+|2.y-4|=0
b) |x-y+1|+(y-3)^2=0
c) |x+y|+|x-z|+|2.x-1|=0
Bài 1 Tìm x
a, x-1/x+5=6/7(x khác 5)
b, x-2/x-1=x+4/x+7
Bài 2: Tìm x biết
x/y^2 và x/y=16
Bài 3: cho 3x=2y tính
x/y^2=y/2^x
Bài 4:tìm x
a,|x|+|x+2|=0
b,|x(x^2-5/4)|=x
c, (2x-5)^2000+(3y+4)^2000< hoặc = 0
Tìm x:
1) (x-2)/(x-1) = (x+4)/(x-7)
2) (x+4)/20=5/(x+4)
Tìm x trong tỉ lệ thức :
a) x+2/5=1/x-2 (x khác 2 )
b) 3/x-4=x+4/3 (x khác 4 )
c) x+2/2=1/1-x (x khác 1 )