\(=>x^2=1=>\left[{}\begin{matrix}x=-1\\x=1\end{matrix}\right.\)
-\(x^2\)=1
=> \(x^2\)=1 => \(x=1\); \(x=-1\)
\(=>x^2=1=>\left[{}\begin{matrix}x=-1\\x=1\end{matrix}\right.\)
-\(x^2\)=1
=> \(x^2\)=1 => \(x=1\); \(x=-1\)
1)Tìm x thỏa mãn: /x-1/+x-2/+/x-3/+/x-4/=3
2) Tìm x, biết: /x+1/-x+2/-/x+3/x...-/x+100/=605x
1.Tìm x: |4-2x|+|x-2|=2-x
2.Tìm GTNN của biểu thức: A=|x-1|+|x-2|+|x-2019|-1
Bài 1 : Tìm x , biết :
a. |x-1|+|x-2|+....+|x-8| = 22
b. |x-1|+|x-2|+|x-3|+...+|x-100| = 2500
Bài 2 :
Tìm x , biết :
|x+1|+|x+2|+....+|x+100| = 605.x
Giúp tớ với ?
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| = 2x − 1
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3x − 1| + |x − 2| = 4
Bài 3. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36
Bài 4. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
1. Tìm x
|x+1|+|x+2|+|x+3|+|x+4|=5.x
2. Tìm GTNN của
A=|x+2000|+|x-2018|
3. Tìm x,y,z biết
a) |x+1|+|2.y-4|=0
b) |x-y+1|+(y-3)^2=0
c) |x+y|+|x-z|+|2.x-1|=0
CHO HÀM SỐ f(x)=x^2+6x-4. tìm f(x-1)
cho hàm số f(x+1/x)=x^2+1/x^2. tìm f(x)
Cho hàm số : f(x) = |x-1|+1 ; g(x) = |2-x| +2
a, Tìm x: f(x) -2. g(x) =2
b, tìm x biết : f(x) = g(f(2))
a) tìm nghiệm của đa thức f(x)= (x+2) (-x+1)
b) tìm x biết : 2(x-3)-3(x+1)=5