a) Cách 1:

Cách 2:
2 – 25x2 = 0
⇔ (√2)2 – (5x)2 = 0
(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))
⇔ (√2 – 5x)(√2 + 5x) = 0
⇔√2 – 5x = 0 hoặc √2 + 5x = 0
+ √2 – 5x = 0 ⇔ 5x = √2 ⇔ x = √2/5
+ √2 + 5x = 0 ⇔ 5x = –√2 ⇔ x = –√2/5
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là 

a) Cách 1:

Cách 2:
2 – 25x2 = 0
⇔ (√2)2 – (5x)2 = 0
(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))
⇔ (√2 – 5x)(√2 + 5x) = 0
⇔√2 – 5x = 0 hoặc √2 + 5x = 0
+ √2 – 5x = 0 ⇔ 5x = √2 ⇔ x = √2/5
+ √2 + 5x = 0 ⇔ 5x = –√2 ⇔ x = –√2/5
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là 

a) Tìm x biết:(x-1)(x-2)(x-3)(x-6) + x2=169
b) Tìm x;y nguyên biết: x2 - 2y2 + xy - 3x + 3y -1 = 0
c) Tìm x;y biết: x3+ y3 - 3xy +1 = 0 và 2x + 3y = 2018
1. Tìm số nguyên x, y biết,
(x + 2)2 + (y -4)2 + (2y -4)4 = 0
2. Tìm số nguyên x, biết
x2 - 2x = 3
Cho biểu thức B =(\(\dfrac{x^3}{x^3-4x}+\dfrac{6}{^{6-3x}}+\dfrac{1}{2+x}\)): (x+2+\(\dfrac{10-x^2}{x-2}\))
a) Rút gọn B
b) Tìm B biết x2-5x+6=0
c) Tìm x ∈ Z để B ∈ Z
d) Tìm x biết |B|>1
1/tìm x biết : |x-1|+|x+2|= -x2-2x+2
2/ tìm x, y nguyên , biết : 5/x + y/4 =1/8
a,Tìm x,y,z biết/: \(\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{3};\dfrac{y}{4}=\dfrac{z}{5}\) và \(x^2-y^2=-16\)
b, Tìm x biết: \(\left|2x+3\right|=x+2\)
1, Tìm x, biết \(x^2\) – 36 = 0
A. x = 6. B. x = -6.
C. x = 6; x = -6. D. x = 36 hoặc x = - 36.
2, Tìm x, biết \(x^3\) – 3\(x^2\) + 3x - 1 = 0
A. x = 1. B. x = -1. C. x = 0. D. x = 2.
Tìm x,y,z biết chúng tỉ lệ thuận với 2,3,4 và x-y=1
Tìm x,y,z biết chúng tỉ lệ nghịch với 2,3,4 và x-y=1
Cho A= \(\frac{x-1}{x}\)
Tìm A biết |x|=2
b, tìm MAX của P biết P=x2-A
Tìm x biết x(x+1)=x+5
Tìm x, biết:
|x+7|-x=7