tham khảo
Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
Ví dụ: BaO: Bari oxit
NO: nito oxit
Nếu kim loại có nhiều hóa trị: Fe( II, III)…
Tên oxit: Tên kim loại ( kèm hóa trị) + oxit
Ví dụ:
\(Fre_2O_3\)- Sắt (III) oxit
\(FeO\)- Sắt (II) oxit
Nếu phi kim có nhiều hòa trị: N (II, III, IV...)
Tên oxit: Tên phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (có tiền tố chỉ nguyên tố oxit)
1: mono
2: đi
3: tri
4: tetra
5: penta
Ví dụ:
\(CO\)- cacbon monoxit, đơn giản cacbon oxit
\(CO_2\)- cacbon đioxit, cách gọi khác (cacbonnic)
