Ta có thể tìm các ước của một số a (a > 1) bằng cách lần lược chia số a cho số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Ta có thể tìm các ước của một số a (a > 1) bằng cách lần lược chia số a cho số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tìm Ư ( 25) , Ư ( 8 ) .
Và dậy mình cách like .
tìm Ư của -9 bằng cách liệt kê các phần tử
Chọn phát biểu sai.
A. Tập hợp các ước của aa là Ư(a)Ư(a), tập hợp các bội của aa là B(a)B(a).
B. Nếu số tự nhiên aa chia hết cho số tự nhiên bb thì ta nói aa là ước của bb, còn bb là bội của aa.
C. Ta có thể tìm các bội của một số khác 00 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3;...0;1;2;3;....
D. Ta có thể tìm các ước của a (a>1)a (a>1) bằng cách lần lượt chia aa cho các số tự nhiên từ 11 đến aa để xem aa chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy chính là ước của aa.
Tìm :
a)Ư ( 2 )
b)Ư ( 3 )
c)Ư ( 4 )
d)Ư ( 5 )
tìm các ước của các số sau: (số âm và dương)
a) Ư (4)
b) Ư (-3)
c) Ư (12)
d) Ư (-8)
e) Ư (-6)
f) Ư (-20)
g) Ư (-10)
h) Ư (-16)
giúp t vs, đúng + chi tiết + nhanh = tick
a) tìm các Ư
\(Ư\left(12^2\right)\)
\(Ư\left(18^2\right)\)
\(Ư\left(24^2\right)\)
\(Ư\left(32^2\right)\)
\(Ư\left(36^2\right)\)
\(Ư\left(48^2\right)\)
\(Ư\left(50^2\right)\)
\(Ư\left(60^2\right)\)
\(Ư\left(64^2\right)\)
\(Ư\left(72^2\right)\)
\(Ư\left(90^2\right)\)
\(Ư\left(96^2\right)\)
\(Ư\left(100^2\right)\)
b) tìm các \(ƯC\) ở câu a
Tìm a biết a €Ư(84);a€Ư(140)
a)Tìm Ư(45)
b)Tìm Ư(60)
c)Tìm ƯC(45;60)