#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
#define ll long long
#define task bai7
map <char, ll> m;
signed main()
{
freopen(...)
char c;
while(cin>>c)
{
m[c]++;
}
cout<<m.size();
}
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
#define ll long long
#define task bai7
map <char, ll> m;
signed main()
{
freopen(...)
char c;
while(cin>>c)
{
m[c]++;
}
cout<<m.size();
}
#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
int main()
{
string s;
unsigned long long n;
cin>>s>>n;
if (s=="VT")
cout<<n*1<<" "<<n*1/3<<" "<<n*1/3<<" "<<n*1/9;
else if (s=="XN")
cout<<n*9<<" "<<n*3<<" "<<n*3<<" "<<n*1;
else if (s=="VN" or s=="XT")
cout<<n*3<<" "<<n*1<<" "<<n*1<<" "<<n*1/3;
}
1. Nhận biết màn hình làm việc của Excel
2. Nhận biết các kiểu dữ liệu trong chương trình bảng tính?
3. Các thành phần chính trên trang tính?
4. Cách sử dụng công thức để tính toán, sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán?
5. Cách sử dụng các hàm để tính toán, hàm tính tổng, hàm tính trung bình cộng, hàm tìm
giá trị lớn nhất, hàm tìm giá trị nhỏ nhất (SUM, AVERAGE, MAX, MIN)?
6. Cách điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao hàng? Cách chèn thêm hoặc xóa cột và
hàng?
Khi sử dụng hàm để tính toán, các đối số của hàm có thể là?
A. Chỉ có thể là dữ liệu kiểu số. B. Chỉ có thể là địa chỉ ô.
C. Chỉ có thể là địa chỉ khối. D. Dữ liệu, địa chỉ ô và địa chỉ khối.
cái này làm kiểu gì
Cú pháp của hàm gồm?
A. Tên hàm và các đối số của hàm B. Tên hàm và dấu =.
C. Tên hàm và công thức. D. Tên hàm và địa chỉ ô
Mỗi hàm trong Excel gồm có hai phần(1)…… và các(2) …… của hàm
Giúp tớ với!!!làm được tớ like cho
1. Cho biết các kiểu dữ liệu trong excel và cách thể hiện chúng trong ô tính
2. Tên của hàm được ghi ntn? Tên của cột đc ghi ntn? Giao nhau giữa cột và hàng là gì? Trình bày các thao tác để chèn thêm 1 cột, 1 hàng vào trang tính.
3. Trình bày các bước để xóa cột xóa hàng. Viết cú pháp 4 hàm cơ bản đã học và nói rõ thành phần trong cú pháp đó.
4. Trình bày thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu trong trang tính.
1. Nêu ví dụ và các bước để nhập công thức có chứa địa chỉ của ô tính.
2. Nêu cú pháp và công dụng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
3. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
4. Chèn thêm hàng và cột.
5. Xóa hàng và cột.
6. Sao chép và di chuyển dữ liệu từ ô tính này sang ô tính khác.
7. Tô màu nền và kẻ đường biên cho ô tính.
1. Nêu ví dụ và các bước để nhập công thức có chứa địa chỉ của ô tính.
2. Nêu cú pháp và công dụng của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
3. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
4. Chèn thêm hàng và cột.
5. Xóa hàng và cột.
6. Sao chép và di chuyển dữ liệu từ ô tính này sang ô tính khác.
7. Tô màu nền và kẻ đường biên cho ô tính.
Câu 4: Dữ liệu trong ô tính Excel
thuộc kiểu dữ liệu gì?
A. Số thực B. Số C. Kí tự D. Vừa kiểu số vừa kiểu kí tự