1. The exercise which I am doing now is very interesting. Bài tập mà tôi đang làm ngay lúc này rất thú vị.
2. She is the kind of student who grasps very quickly what is taught. Cô ấy là kiểu học sinh nắm bắt rất nhanh những gì được dạy.
3. I know all the students who are standing in lines. Tôi biết tất cả các em học sinh đang đứng xếp hàng.
4. I lost the doll which I used to play with when I was a little girl. Tôi làm mất con búp bê mà tôi thường chơi khi còn là một cô bé.
5. That's the singer whose picture appeared in this morning newspaper. Đó là ca sĩ có hình ảnh xuất hiện trên tờ báo sáng nay.
6. I like the scarf which my mother bought for me on my birthday. Tôi thích chiếc khăn mà mẹ tôi đã mua cho tôi vào ngày sinh nhật của tôi.
7. I haven't finished reading all the comic books which Mai lent me last week. Tôi vẫn chưa đọc hết những cuốn truyện tranh mà Mai cho tôi mượn tuần trước.










