5 kg 12 dag = 5120 g 6 m2 25 dm2 < 60025 cm2 5 tấn 13 kg < 513 yến 4 ha 6 m2 >460 m2
5 kg 12 dag = 5120 g 6 m2 25 dm2 < 60025 cm2 5 tấn 13 kg < 513 yến 4 ha 6 m2 >460 m2
1) Điên số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm
12 yến = ... tạ
6 m2 = ... ha
9m = ... km
2) Điền dấu >;<;= vào chỗ chấm
6 dam2 8 ddm2 ... 6080 cm2 7800g ... 7 kg 8 dag
40008 m2 ... 4 m2 8 ha \(\dfrac{1}{10}km^2\) 8 m2 ... 1 000 008 m2
\(\dfrac{2}{5}\) phút 45 phút ... 89 giấy 9m 12cm ... 89 dm 38 mm
15mm =....... cm
3 tấn 6 tạ =............ tạ
4km2 62ha = ........m2
7km2 6m2 =..............m2
2m 27mm =.........m
9 tạ 2 kg =........kg
8 dam2 4m2 =..............m2
7km 5m=.........m
8 tấn 6 kg =......... kg
7 yến 6 g = .......g
4575m =.......km...........m
37054mm=............m.........mm
5687kg=......tấn.............kg
4087g =.............kg..............g
6434dam2=................ha....m2
834mm2=.........cm2..............mm2
6mm =....... cm
5m2dm =........mm
5m2dm=...dm
3 tấn 6 tạ=...tấn
4km2 62ha=...m2
7km2 6m2=...km2
8dam2 4m2=...dam2
7km 5m=...m
8 tấn 6kg=...kg
7 yến 16g=...yến
4575m=...km...m
5687kg=...tấn...kg
6434dam2=...ha...m2
834mm2=...cm2...mm2
8 dam2 4m2 =.......m2
8 tấn 6 kg= ..........kg
7 yến 16g =.......g
6434 dam2 =..............ha....................m2
834mm2 = ......cm2 ..............mm2
3/4 m2 = ? dm2
3 2/5 km = ? m
45 kg 7 g = ? kg
5 ha 39 m2 = ? dam2
9 m2 8 cm2 = ? dm2
82 dam2 51 m2 = ? dam2
62 m2 5 dm2 = ? m2
105 kg = ? tấn
A. 5 km2 13 dam2 = ..........km2 C. 1,254 kg = ............dag
B. 74650 m2 = ...........ha D. 12,7m = ................km
Điền dấu < , >, =
4 tấn 24 kg .... 4240kg
2/5 km ... 500 m
13 ha 560 m2 .... 130560 m2
170 phút ... 2 và 3/4 giờ
2m2 3cm2=.....m2
4065 cm2=.....m2
3 dam2 15m2=.......m2
9050 kg=......tấn .......kg
35m 23cm=......m
1/2 thế kỷ=.......năm
9m5mm=......m
14 dam 9dm=.....m
14 tạ 6kg=....tạ
12 tấn 5 yến=......tấn
19 m2 6 dm2=......m2
14 dam2 4dm2=.......dam2
1 km 7dm =.....m
3hm 3dm=.....m
9 yến 9kg=.....yến
7 tấn 7 yến=...tấn
92m2 5m2=....m2
5km2 5dm2=.....km2
bài 1.điên dấu >;< = và chỗ chấm
5 tấn 7 yến... 57 yến 45 yến5 tạ=...2 tấn 6 kg 3400 yến..... 34 tạ
340 dag... 46g 5 hg 3kg 12dag.....312 dag 6 tạ7 kg... 8 yến 15 hg
bài 2. điền đơn vị thích hợp
32...=3200 dag 4235 .......= 4tấn 235 kg 3490 kg= 3......49........
20765kg= 207......65....... 12006 = 12... 6 ... 5780....... = 57 kg 800............
bài 3 sắp xếp theo thứ tự giảm dần
5kg6hg; 50hg7dag; 6hg19g; 5061g
bài sắp xếp theo thứ tự tăng dần
9 tấn 5 tạ; 90 tạ 7 yến; 987 yến; 9065 kg