vế phải = (a-b)2+4ab = a2-2ab+b2+4ab=a2+b2+2ab=(a+b)2 = vế trái
vậy (a+b)2=(a-b)2+4ab
vế phải = (a-b)2+4ab = a2-2ab+b2+4ab=a2+b2+2ab=(a+b)2 = vế trái
vậy (a+b)2=(a-b)2+4ab
Chứng minh rằng
a) (a+b)2=(a-b)2+4ab
b)(a-b)2=(a +b)2 -4ab
Chứng minh 2 ( a mũ 2 + b mũ 2 ) lớn hơn hoặc = (( a+ b) tất cả bình phương)lớn hơn hoặc bằng 4ab
GIẢI GIÙM NHA CÁC BẠN
Bài 1: Cho a,b,c là các số dương. Chứng minh các bất đẳng thức:
\(\sqrt{\frac{a}{b+c}}+\sqrt{\frac{b}{a+c}}+\sqrt{\frac{c}{a+b}}>2\)
( dùng cô -si )
bài 2( dùng định nghĩa )
1) Cho abc=1 và \(a^3>36\)Chứng minh rằng \(\frac{a^2}{3}+b^2+c^2>ab+bc+ca\)
2) Chứng minh rằng a) \(x^4+y^4+z^4+1\ge2x\left(xy^2-x+z+1\right)\)
b) Với mọi số thực a,b,c ta có: \(a^2+5b^2-4ab+2a-6b+3>0\)
c) \(a^2+2b^2-2ab+2a-4b+2\ge0\)
Chứng minh rằng:
(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
(a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
Áp dụng:
a) Tính (a – b)2, biết a + b = 7 và a.b = 12.
b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3.
chứng minh:
(a+b)2=(a-b)2+4ab
(a-b)2=(a-b)-4ab
Chứng minh rằng
a/ (a+b)^2=(a-b)^2+4ab
b/ (a-b)^2=(a+b)^2-4ab
c/ (a^2+b^2)(x^2+y^2)=(ax-by)^2+(ay+bx)^2
Chứng minh rằng
a) (a+b)^2 = (a-b)^2 +4ab
b) (a-b)^2 = (a+b)^2 - 4ab
c)( a^2 + b^2 ).(x^2 +y^2) = (ax - by)^2 +(ay+bx)^2
Chứng minh hằng đẳng thức:
1) (a+b)^2-(a-b)^2=4ab
3) (a+b)^2-4ab=(a-b)^2
5) a^3+b^3=(a+b)^3-3ab(a+b)
Chứng minh rằng:
a) (a+b)2=(a-b)2+4ab
b)(a-b)2=(a+b)2-4ab
c) a3+b3=(a+b)3-3ab(a+b)