Biến đổi 3 x ( x + 2 ) ( x − 1 ) và x + 3 ( x + 2 ) ( x − 3 ) với x ≠ − 2 ; x ≠ 1 và x ≠ 3 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành một cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 2 x ( x + 1 ) ( x - 3 ) và x + 3 ( x + 1 ) ( x - 2 )
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 4 x x + v à 3 x x - 1
Tìm cặp phân thức mới có cùng mẫu thức và bằng cặp phân thức ban đầu:
a) 2 x x − 5 và 3 x + 1 5 − x với x ≠ 5 ;
b) 2 u 2 + 6 u + 9 và u − 3 2 u + 6 với u ≠ − 3 .
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 2 x x + 1 x - 3 v à x + 3 x + 1 x - 2
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 3 x x - 5 v à 7 x + 2 5 - x
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành một cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 3 x x - 5 và 7 x + 2 5 - x
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 2 x 2 + 8 x + 16 v à x - 4 2 x + 8
Dùng tính chất cơ bản của phân thức hoặc quy tắc đổi dấu để biến đổi mỗi cặp phân thức sau thành một cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức: 2 x 2 + 8 x + 16 và x - 4 2 x + 8