*TH1: x - 2 > 0. Suy ra |x - 2|=x - 2 với mọi x.
*TH2: x - 2 < 0. Suy ra |x - 2|=-x + 2=x - 2. Suy ra: x + x=2 + 2.Suy ra:x = 2
*TH1: x - 2 > 0. Suy ra |x - 2|=x - 2 với mọi x.
*TH2: x - 2 < 0. Suy ra |x - 2|=-x + 2=x - 2. Suy ra: x + x=2 + 2.Suy ra:x = 2
Bài 1
Tìm GTLN : B=1/(x-1)^2+3
Bài 2
a) B= -8/x^2+2
b) C=1/4+2(x-2)^2
Bài 3
Tìm các giá trị x để
a)x+5/x-3<1
b)x+3/x+4>2
Bài 4
Tìm x thuộc Z để biểu thức có GTNN
a) A = 1/x-3 ; b) B = 7-x/x-5
Giúp mình nhanh đi mấy pro ơi :))
Bài 1.Tìm các số thực xthỏa mãn:a. |3 − |2x − 1| = x − 1b. |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36c. |x − 2| + |x − 3| + ... + |x − 9| = 1-x
Bài 2. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: |a| + |b| + |c| là một số chẵn.
Bài 3. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2020. Tổng A = |a − 1| + |b + 1| + |c − 2020|có thể bằng 2021 được không? Vì sao?
Bài 4. Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: |a − 2b| + |4b − 3c| + |c − 3a| là một số chẵn
Bài 5. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 6. Với mọi số thực a, b. Chứng minh rằng: |a| + |b| > |a + b|
Bài 7. Với mọi số thực a, b. Chứng minh rằng: |a| − |b| 6 |a − b|
Bài 8. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| > 1
Bài 9. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| + |x − 3| > 2
Bài 10. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| + |x − 3| + |x − 4| > 4
Bài 11. Chứng minh rằng |x − 1| + 2|x − 2| + |x − 3| > 2
Bài 1.Tìm các số thực xthỏa mãn:a. |3 − |2x − 1| = x − 1b. |x − 1| + |2x − 2| + |4x − 4| + |5x − 5| = 36c. |x − 2| + |x − 3| + ... + |x − 9| = 1-x
Bài 2. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0. Chứng minh rằng: |a| + |b| + |c| là một số chẵn.
Bài 3. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2020. Tổng A = |a − 1| + |b + 1| + |c − 2020|có thể bằng 2021 được không? Vì sao?
Bài 4. Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: |a − 2b| + |4b − 3c| + |c − 3a| là một số chẵn
Bài 5. Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: |x − 1| + |y − 2| + (z − x)2=0
Bài 6. Với mọi số thực a, b. Chứng minh rằng: |a| + |b| > |a + b|
Bài 7. Với mọi số thực a, b. Chứng minh rằng: |a| − |b| 6 |a − b|
Bài 8. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| > 1
Bài 9. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| + |x − 3| > 2
Bài 10. Chứng minh rằng: |x − 1| + |x − 2| + |x − 3| + |x − 4| > 4
Bài 11. Chứng minh rằng |x − 1| + 2|x − 2| + |x − 3| > 2
Bài 1. Tìm \(x\).
a) -5(\(x\)2-3\(x\)+1)+\(x \)(1+5\(x\))=\(x-2\)
b) \(12x\)2\(-4x\)\((3x+5)\)\(=10x-17\)
c) \(-4x(x-5)+7x(x-4)-3x\)2\(=12\)
Bài 2. Tính ( Rút gọn).
a) \((x+5).(x-7)-7x.(x-3)\)
b) \(x.(x\)2\(-x-2)-(x-5).(x+1)\)
c) \((x-5).(x-7)-.(x+4).(x-3)\)
d) \((x-1).(x-2)-(x+5).(x+2)\)
Bài 1 Tìm x
a, x-1/x+5=6/7(x khác 5)
b, x-2/x-1=x+4/x+7
Bài 2: Tìm x biết
x/y^2 và x/y=16
Bài 3: cho 3x=2y tính
x/y^2=y/2^x
Bài 4:tìm x
a,|x|+|x+2|=0
b,|x(x^2-5/4)|=x
c, (2x-5)^2000+(3y+4)^2000< hoặc = 0
Bài 1: Tính
a, (3x + 2)^2
b, (6a^2 - b)^2
c, (4x - 1)(4x + 1)
d, (1 - x)(1 + x)(1 + x^2)
e, (a^2 + b^2)(a^2 - b^2)
f, (x^3 + y^2)(x^3 - y^2)
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a, A= 9x^2 + 42x + 49 với x = 1
b, B= 25x^2 - 2xy + 1/25y^2 với x = -1/5 ; y = -5
c, C= 4x^2 - 28x + 49 với x = 4
Bài 3: Tìm x biết
a, (x - 3)^2 - 4 = 0
b, x^2 - 2x = 24
Bài 1: Tìm m để đa thức f(x) = (m - 1)x2 - 3mx + 2 có nghiệm x = 1
Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) M(x) = -2x2 + 5x
b) N(x) = x(x - 1/2) + 2(x - 1/2)
c) P(x) = x2 + 2x + 2015
Bài 3: Cho f(x) - x8 - 101x7 + 101x6 - 101x5 +.....+ 101x2 - 101x +25. Tính f(100)?
Bài 4: Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3 ⋮ n + 1
Bài 5: Cho đa thức A = 2x2 + | 7x - 1 | - (5 - x + 2x2)
a) Thu gọn A
b) Tìm x để A = 2
Bài 1: Rut gọn b/t
A= /x-2/ + /3-x/
B= /x-2016/ + /x-2017/ + /x-2018/
Bài 2: Tìm x để
a, /x-1/ + /x-3/ = 2
b, /x-1/ + /x-3/ = 1/2/3
c, /x-1/ + /x-3/ = /x-4/ - /x-2/
Bài 1. Tìm các số thực x thỏa mãn: |x − 1| + |x + 2| = x − 3
Bài 2. Tìm các số thực x thỏa mãn: |3 + |x − 1|| = 2x − 1
Bài 3. Cho các số nguyên a, b, c bất kỳ. Chứng minh rằng S = |a − b| + |b − c| + |c − a| là một số
chẵn.
Bài 4. Chứng minh rằng: |x − 2| + |x + 1| > 3 (Gợi ý: Sử dụng |a| + |b| > |a + b| để khử x)
Bài 1 : Cho A = x ( x - 1/2 ). Tìm x để :
a) A = 0
b) A > 0
c) A < 0
Bài 2 : Tìm MinA = 1 + | x - 1/2 |
Tìm MaxB = - | x - 2 | - 4