Phương trình 0x=0 có tập nghiệm là:
A. S={0} B. S=\(\varnothing\) C, S={3} D. S=R
Tập nghiệm của phương trình 2x(3x-1)=0 A S={0;1} B S={-2;1/3} C S={0;1/3} D S={0;-1/3}
Cho
P=a+b+c+d
Q=a+b-c-d
R= a-b+c-d
S=a-b-c+d
Tính PQ(P^2+Q^2) - RS(R^2+S^2)
Câu 3. Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?
A. S = f B. S = 0 C. S = {0} D. S = {f}
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình là?
A. x ≠ 2 và B. x ≠ -2 và C. x ≠ -2 và x ≠ 3 D. x ≠ 2 và
Câu 5. Cho AB = 3cm, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?
A. B. C. D.
Câu 7: Tập nghiệm phương trình x – 3 = 0 được viết như thế nào?
A. S = {0} B. S ={3} C. S = {3; 0} D. S = {–3}
Câu 8. Tập nghiệm S = { 1,2} là của phương trình nào sau đây?
A. 5x – 6 = 0 B. 6x – 5 = 0 C. (x – 1)(x – 2) = 0 D. 1x = 2
Câu 9: Số nào sau đây nghiệm đúng phương trình 1= 2x + 3 ?
A/ x = 1 B/ x = –1 C/ x = –2 D/ x = 0
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình: x(x+ 1) = 0 là:
A. S = {0}. B. S = {0;1}. C. S = {–1}. D. S = {0; –1}.
Câu 5. Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm:
A. x2 – 3x = 0. B. (x + 2)(x2 + 1) = 0.
C. x (x – 1) = 0. D. 2x + 1 = 1 + 2x.
Câu 6. Phương trình 2x – 3 = 1 tương đương với phương trình nào:
A. x2 – x = 0. B. x2 – 1 = 0.
C.
. D.
.
Câu 7.
là nghiệm của phương trình:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Phương trình
có tập nghiệm S là :
A.
. B. S = {- 4}. C. S = {4;-4}. D. S = {4}.
Câu 9. Ở hình 2, x = ?
A. 9cm. B. 6cm. C. 1cm. D. 3cm.

Câu 10. Cho
ABC có AD là đường phân giác (D
BC), biết
và CD = 15cm. Độ dài đoạn BD là:
A. 5cm. B. 10cm. C. 30cm. D. 45cm.

Câu 11.
theo tỉ số k thì
~
theo tỉ số
A. – k. B. k2. C.
. D. – k2.
Câu 12.
theo tỉ số là 2 thì tỉ số diện tích của
và
là:
A. 2. B. 4. C. 1/2. D. 1/4.
Let a,b be the roots of equation \(x^2-px+q=0\) and let c,d be the roots of the equation \(x^2-rx+s=0\), where p,q,r,s are some positive real numbers. Suppose that :
\(M=\frac{2\left(abc+bcd+cda+dab\right)}{p^2+q^2+r^2+s^2}\)
is an integer. Determine a,b,c,d .
giá trị của S khi thực hiện đoạn chương trình sau
S:=0;i:=0;
While i<=6 do begin i:=i+1; s:=s+i ;
A. 16
B. 28
C. 21
D. không xác định
giá trị của S khi thực hiện đoạn chương trình sau
S:=0;i:=0;
While i<=6 do begin i:=i+1; s:=s+i ;
A. 16
B. 28
C. 21
D. không xác định
Cho hình bs.31, (R là điểm bất kì trên QS, S là điểm bất kì trên NO, hình thang NOPQ có diện tích S). Khi đó, tổng diện tích của hai tam giác QSP và NRO bằng:

(A) 1/2 S; (B) 1/4 S;
(C) 3/4 S; (D) S