Bài 1: Viết số gồm
a) 5 chục và 5 đơn vị
6 chục và 0 đơn vị
3 nghìn và 3 đơn vị
b) 5 trăm 5 chục và 5 đơn vị
6 trăm 1 chục và 3 đơn vị
60 nghìn 6 trăm và 6 đơn vị
a trăm b chục c đơn vị (a; b; c là chữ số, a khác 0)
Phép nhân nào có tích bằng một thừa số là : a) 6*7 b) 6*3 c) 7*0 d) 4*2
Tính:
a) 6 x 7 + 8 = ......,
= ......,
b) 6 x 4 x 2 = ......,
= ......,
c) 6 x 5 x 3 = ......,
= ......,
d) 6 x 8 – 18 = ......,
= ......,
Điền dấu >, <, =
a, 4 × 7 ... 4 × 6
b, 4 × 5 ... 5 × 4
c, 16 : 4 ... 16 : 2
d, 25 : 5 ... 15 : 3
Đặt tính và tính:
a, 15×3
b, 26×4
c, 45×6
d, 23×5
1/4 của 16 là : ......... Số cần điền là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Mọi người giúp em với ạ:
(1 : (2 :3) : (3 : 4) : (4 : 5) : (5 : 6))
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 e. 6
Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 6 x 3 = 6 x 2 + 
b) 6 x 5 = 6 x 4 + 
c) 6 x 9 = 6 x
+ 6
d) 6 x 10 = 6 x
+ 6
Tính:
a, 8 + 8 + 8 + 8 - 8 × 3
b, 56 ÷ 8 - 3
c, 8 + 8 × 5 - 6 × 8
d, 12 × 8 - 41
\(\dfrac{6}{15}=\dfrac{8}{...}\) Điền số thích hợp vào cô trống
A.3 B.5 C.10 D.20