3,75 cm³=?m³ 7dm³56 cm³ =?m³ 45m²54dm²=?m²
viết các số đo độ dài
9m 7dm 5m 17cm 15m cm
4m 27cm 8m 9cm 13dm 5cm
đúng ghi đ sai ghi s
1.2kg35g=2 và 35/100 kg
2.4 tấn 2 yến=4020 kg
3.3dam 7dm=3 và 7/10 dam
4. 2kg 35g= 2 và 35/1000 kg
5. 3dam 7dm=3 và 7/100 dam
6. 4 tấn 2 yến=4200 kg
7. 5m 9cm= 5 090mm
8.5m 9cm=5 009mm
9.4m=2/5hm
10.230kg=23/10 tấn
11.4m=2/50hm
12.230kg=23/100 tấn (giúp vs ah mik đag cần gấp)
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét vuông:
a.9cm vuông 52mm vuông
b.15cm vuông 7 mm vuông
c.45dm vuông 21cm vuông
d.7dm vuông 56cm vuông
viết số thập phân thích hợp:
A, 4m 7dm = ... m
B, 8m 9cm = ... m
C, 56m 13cm = ... m
D, 3dm 28mm = ... km
quà đây:
Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 4dm , 9dm, 7dm và 10dm
A. 30 dm
B. 50 dm
C. 20 cm
D. 40 cm
a) 3m 7dm = ......... m
12km 87m =..........km
b) 16, 5 tấn =.........tấn.........kg
28,4m2 =...........m2.........dm2
c) 1,25m =........cm
4,07 km2 =.........m2
d) 216 cm =...........m
584mm =..........m
e) 28,4 m =.............m.........dm
3,4 km2 =..........ha
g) 3,05 kg =.........g
7,2ha =...........m2
Tính diện tích hình tam giác biết :
a,Đáy 25,8cm và chiều cao 20,5 cm.
b,Đáy 2/5dm và chiều cao 3/7dm.
3m 7dm = ....m
9dm4cm = ....m
5km20m = ....km
515cm = ....m
2dm8mm = .....dm
9,5m = .....cm
10,7dm =......mm
2,56km =.....m
1,005km = .....m
90,03m = ......cm
54,5dm = .......mm