trả lời :
65 yến
^HT^
trả lời :
65 yến
^HT^
650 kg = ........ yến. 6145 g = .......... kg .......... g
36000 = ......... tạ. 2020 kg =........ tấn ......... kg
2 tấn 3 tạ=.... kg. 2 tạ 34 yến=....kg 23 tạ 4kg=....kg 3 yến 45kg=....kg 5 tấn 6 tạ=....yến 5 tạ 67 yến=...yến 2 kg 3 hg=....g 23kg 4 dag=...g
B1 : đổi
2,14 kg = ........ yến
5,62 yến = ....... tạ
1,3 tạ = ....... kg
216,3 kg = ....... yến
1/2 kg = ........ 160g
8 yến = ……… kg.
870kg = ……… yến
5 tạ = ………kg
6300kg = ……… tạ
32 tấn = ……… kg
42 000kg = ………tấn
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 25 tấn = …………kg 54000 kg = …………tấn 12 kg = …………g 32 yến = …………kg 96 tấn = ………..kg 372 tấn = ………..tạ 12 kg = …………tấn 22 hg = …………dag 54 tạ = …………yến 339 tấn = ………yến 5 yến = ………..kg 22 hg = …………kg 47 tấn12 yến =…………..kg 1 hg12g = …………..g 7kg 5g =…………..g 2 tạ 23kg = ………..kg 45kg = ……………..yến 34g = …………kg 6000kg = ………….tạ 730 tạ =…………tấn 3406g =………..kg…….g 2021kg =………..tạ…….kg 9076kg = ……tấn………..kg 4 tấn 3kg=...kg
9,33 tấn=.....yến=.......kg
0,05 tấn=......yến=.......kg
2,8 kg=.....dag=......g
3200g= kg hg
240g= hg dag
8326kg= tấn Kg
7200g= kg g
650 yến= tấn yến
5430kg= tạ kg
525 kg= tạ kg
6300kg= tấn tạ
9700g= kg hg
67 tạ= tấn tạ
150g= hg dag