38 m2 25 dm2 =...dm2
15 dm29 cm2=....cm2
10 cm2 6mm2=....mm2
4m 25 cm = ..........m
12m 8 dm =..........m
26 m 8 cm =.........m
248 dm =.............m
5 cm =.................m
9cm 8mm=.........dm
4 dm 4 mm=.......dm
2 cm 3cm=...........dm
95 cm 8mm=........dm
347 cm 3 mm=......dm
37\(dm^2\)21\(cm^2\) = ...\(dm^2\)
Help pls!!!
Bài 2: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm3 = ……cm3…….
2346 dm3 = …… m3…….
2,5 dm3 = ……cm3…….
20 000 dm3 = … m3……….
2 dm3 104 cm3 = …cm3……….
4 m3 5 dm3 = … dm3……….
2 300 cm3 = … dm3……….
7 852 dm3 = …… m3…….
3,21 m3 = … dm3……….
9 cm3 = … dm3……….
2 m3 450 dm3 = …… m3…….
0,005 m3 = … cm3……….
Bài 3: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1 234 567 cm3 = …..m3….. dm3 ..…cm3
1 234 567 cm3 = …… m3…....… cm3
1 234 567 cm3 = …… dm3 ..… … cm3
30,09643m3 = …… m3…… dm3 ….. cm3
3056,27 cm3 = ….. dm3 ……. cm3
1368479,25 cm3 = ….. m3…… dm3 ……cm3
9tạ 3/4 yến =…tạ
\(\frac{1}{5}\) tấn = 0,2…
\(\frac{1}{4}\) m2 = 0,25…
4m2 2dm2 =…dm2
273 dm =…m
7,05 m =…dm
18,2 m =…dm
904 mm2 =…cm2…mm2
704 cm2 = 7...4...
365 cm2 =…dm2...cm2
2 dm 8 cm = ..... dm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
4 m 25 cm = .............. cm 9 dm 8cm 5 mm =
................... mm
12m 8dm = ............... dm 2 m 6 dm 3 cm =
................... cm
26 m 8 cm = ..............m 4 dm 4 mm = .................
dm
248 dm = ......... m 3561 m = ............ km
36 dm = .......... m 542 m = ............. km
5 dm = ........... m 9 m = ................. km
34,6m khoi bang dm khoi
209m khoi bang dm khoi
2 phan 5 m khoi bang dm khoi
2 dm khoi bang m khoi
2 cm khoi bang m khoi
5 phan 8 m khoi bang cm khoi
2,643dm khoi bang cm khoi
51,17m khoi bang cm khoi
Dãy số đo diện tích nào viết theo thứ tự từ bé -> lớn ?
A. 5 m2 6 dm2 ; 560 dm2 ; 5600 cm2 ; 5,7 m2
B. 5600 cm2 ; 5 m2 6 dm2 ; 5,7 m2 ; 560 dm2
C. 5600 cm2 ; 5 m2 6 dm2 ; 560 dm2 ; 5,7 m2