500hm = 50000m
3/4 có đơn vị là gì
\(500hm=50000m\)
y nay thieu nha bn
chuc bn hoc thiet gioi!
nhae
500hm = 50000m
3/4 có đơn vị là gì
\(500hm=50000m\)
y nay thieu nha bn
chuc bn hoc thiet gioi!
nhae
3/4 m vuông =......cm vuông 1/8 hm vuông=.......m vuông
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2km 3m =2,003 km 3 hm 3 m =3,03hm 72 hm 1 m =172hm
1km 5m =............... km 5 dam 12 m =..............dam 84 dam 2m =.............dam
6km 63m =..............km 6 km 20 m =............... km 9 dam 8 m =..............dam
1 km 313m =............km 9 hm 22 m =................hm 10 km 9 m =...............km
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2121mm =................m 3122 mm = .................m 3234 mm =.................m
3213cm =................m 26045dm = .................m 9677cm =.................m
5122dm =................m 4123 cm = .................m 8143dm =................m
Bài 4: Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
5 km 3 m ............56,7m 2,3 dam.............10 hm 95,21km.............979 hm
4 km 7 m ............776,7m 9,09 dam.............6 hm 40,7 km...........407 hm
2 km 3 m .........0,999 km 0,26 km................3 dam 4,29 km........... 99 hm
2 km 123 m ........2,123km 4,3 km..............3,444 hm 4337 m...........47 hm
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1/10 hm 2 = …. m 2 3/5 hm 2 = …. m 2
1/10 km 2 =….hm 2 1/2 km 2 = ….hm
ai nhanh minh se tick cho
a) 4km 6m =.....m
1/5 ta =.......kg
325cm= ......m.......cm
3/4 tan =......kg
b) 30400 m vuong =...........hm vuong
3hm vuong 45dam vuong = ........hm vuong
3hm vuong 350 m vuong = ...... m vuong
125m =....dm 27cm=....mm 7600m=....dam 3000m=....hm 17 yến 1kg =.........yến 400kg=......tạ 5kg 4g=.....kg 12m 42cm=......cm 4kg 247g=......g 4kg 20g=......g 41 tấn=......kg 12m=......hm 600m=......hm 9m=.....dam 93m=.....hm 3kg 7g=......yến 7kg 8dag=.....g 3264g=.....kg......g 1845kg=......tấn.......kg 9575g =......kg......g 15 tạ 4 yến=......kg 3hg 4dag=.......g 5 tạ 4 yến=.......kg 462 dam=.......m.......dam 4650m vuông=......hm vuông.......dm vuông 24m vuông=.....dm vuông 1m vuông 24 m vuông=.....cm vuông 1372cm=.....m......cm 4037m=........km......m 7kg=.....m 3000kg=.....tạ 7hm vuông=....2m vuông 27dam vuông=......m vuông 4km vuông=......dam vuông 8m vuông= dag vuông 123 m vuông=......hm vuông 2 dam vuông 12m vuông=.....dam vuông 5m vuông 24 dag vuông =......hm vuông 7 dag vuông 26m vuông =.....dag vuông 9hm vuông 45 dag vuông =.....hm vuông
43,76 km =…dam
84,6 dam2 =…hm2
742 kg =…tấn
8kg 95dag =...kg
312 m =…hm
9,63 tấn =…tấn...kg
42,25 mm =…cm
61,893 m2 =…dm2
1/2 hm2 =…km2
3/4 yến =…7,5 kg
51\(\frac{1}{2}\)hm2 =…hm2...dam2
12 yến 3/4 kg =…yến
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
3 kg 4 g =...... kg
5 tấn 25 kg =....... tấn
3 hg =....... kg
15 tạ 4 kg =....... tạ
4 dam 6dm =........ dam
5 km 16 m =....... km
7 hm 4m =......m
5 cm 3 mm =......cm
3m 2 cm = ....hm
4 yến 7 kg = ....yến
3 km 6 m = ...km
15 m 6 dm = ....cm
2 yến 4 hg = .... hg
3 km vuông 15 dam vuông = hm vuông
1/2 m vuông 5 hm vuông = dam vuông
0,12 tạ = yến
4 tạ 17kg = tạ
5,02 m m = dm
17,2 m m = km
đổi ra thập phân