3 yến = 30 kg
4 tạ = 400 kg
12000 kg = 12 tấn
1400 yến =140 tạ
Điền dấu >; < ; = thích hợp vào chỗ chấm.
310 c m 2 . . . . . 3 d m 2 10 c m 2
1970 c m 2 . . . . . 19 d m 2 69 c m 2
400 kg ...... 4 tạ
4 phút 20 giây...... 3 phút 59 giây
>,<,=
12 tấn 12 tạ.... 10 800 kg + 2 400 kg
7 tạ 80 kg ....... 15 600 kg : 20
15 giờ.... 16 phút x 60
12 giây x 50 ....... 9 phút 45 giây
87 400 kg = ... tấn ...tạ ?
hai thửa ruộng thu hoạch được 4 tấn 20 kg thóc.Thửa ruộng thứ nhất thu được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 400 kg thóc.Hỏi mỗi thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 tạ = .....yến
4 tạ = .....yến
10 yến = ....tạ
2 tạ = .....kg
1 tạ = ...kg
9 tạ =.....kg
100 kg = ....tạ
4 tạ 60 kg = ....kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 yến = …. kg
yến = ….kg
60 kg = …. yến 4 yến 5kg = ….kg
b) 6 tạ = …. yến
tạ = ….kg
200 yến =….tạ 5 tạ 5kg = ….kg
c) 21 tấn = …. tạ
tấn = ….kg
530 tạ = …. tấn 4 tấn 25 kg = ….kg
d) 1032kg = …. tấn …. kg 5890 kg = …. tạ …. kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 yến = ... kg; 2 yến 6kg = ... kg;
40kg = ... yến.
b) 5 tạ = ... kg; 5 tạ 75 kg = ... kg;
800kg = ... tạ;
5 tạ = ... yến; 9 tạ 9 kg = ... kg;
tạ = ... kg.
c) 1 tấn = ... kg; 4 tấn = ... kg;
2 tấn 800 kg = ... kg;
1 tấn = ... tạ; 7000 kg = ... tấn;
12 000 kg = ... tấn;
3 tấn 90 kg = ... kg; 3/4 tấn = ... kg
6000 kg = ... tạ
Một con bò cân nặng 400 kg, một con lợn cân nặng bằng 1/4 con bò. Hỏi cả hai con cân nặng bao nhiêu tạ?