1.Viết số thập phân thích hợp :
a)4m 5dm = ..........m
3m 12cm =...........m
2m 30cm = .............m
75cm = ............m
b) 3dm 3cm = ...........dm
2dm 15mm = ...........dm
4dm 20mm = ...........dm
89mm = ...........dm
c) 2 tấn 345kg = ............tấn
3 tấn 20kg = ........tấn
4 tấn 18kg = ............tạ
5 tấn 5kg = ...........tạ
d) 700kg = ..............tấn
50kg = ..............tấn
9kg =...................tấn
5kg = ....................tạ
1.Viết số thập phân thích hợp :
5m2 30dm2 =...m2
2m2 4dm2 =...m2
3m2 45cm2 =...m2
4m2 7cm2 =...m2
50dm2 =...m2
9dm2 =...m2
2123cm2 =...m2
48cm2 =...m2
2.Viết số thích hợp :
4m 27cm =...m =...dm =...cm
2m 40cm =...m =...dm =...cm
3m 5cm = ...m =...dm =...cm
5cm 9mm = ...m =...dm =...cm
3.Viết số thích hợp :
3m2 1cm2 = ...m2 = ... dm2 = ...cm2
4m2 30cm2= ...m2 = ... dm2 = ...cm2
5m2 7cm2= ...m2 = ... dm2 = ...cm2
4.Viết số thích hợp :
12,34 ha =...km2
32,68 tạ = ...tấn
2cm=......dm, 23cm4dm=...................dm, 1675g..............kg, 3m vuông 26cm vuông=...................m vuông
3m² 6dm² = ........dm²
2. Tính chiều cao hình thang có:
a). Diện tích 30cm²; đáy lớn 8cm và đáy bé 0,4dm.
b). Diện tích 6,4 dm²; đáy lớn 1,8dm; đáy bé 1,4dm.
c). Diện tích 3/4m²; đáy lớn 1/4m và đáy bé 1/8m.
3. Tính tổng hai đáy hình thang có :
a). Diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.
b). Diện tích 3/4m²; chiều cao 2/3m.
c). Diện tích 2400cm²; chiều cao 3,8dm.
2. Tính chiều cao hình thang có:
a). Diện tích 30cm²; đáy lớn 8cm và đáy bé 0,4dm.
b). Diện tích 6,4 dm²; đáy lớn 1,8dm; đáy bé 1,4dm.
c). Diện tích 3/4m²; đáy lớn 1/4m và đáy bé 1/8m.
3. Tính tổng hai đáy hình thang có :
a). Diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.
b). Diện tích 3/4m²; chiều cao 2/3m.
c). Diện tích 2400cm²; chiều cao 3,8dm.
cho hình chữ nhật ABCD , với : AB=30cm , AD=20cm ; DM=MC;BN=NC . Tính SAEG
Bài 5 điền số thích hợp vào chỗ chấm
25 m² 27 dm² = .....m²
0,425 dm³ =.......cm³
3m³25dm³ =.......m³
34dm² =......m²
3m vuông 5dm vuông =..........dm vuông