Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 30 tại đây: https://forms.gle/T8wg79khMGHeXQuDA
a.21 6cm =.....m b.8kg 375g =......kg c.7m2 8m2 =......m2
d. 15ha =......km2
8kg 375g =..........kg
17kg 5g =......kg 5ha 825m2 = ............m2
7m2 8dm2 =..........m2
a) 37 tạ 5kg=..................kg
4 tấn 17kg=....................kg
30 tấn 3kg=....................kg
12kg 375g=....................g
6037kg=.....................tạ..................kg
40 009kg=....................tấn...........kg
5003g=............................kg.............g
b)Mẹ Tuấn mua 3 quả bí đỏ,mỗi quả cân nặng 2kg 500g và mua 2 quả dưa hấu,mỗi quả cân nặng 3kg250g.Hỏi cả bí đỏ và dưa hấu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
a.9km 364m=.........km b.16kg 536g=..............kg c.2 phút 30 giây=...........phút d.45cm7mm=.....................cm
e.9m 6dm=..............m g.8 kg 375g=..............kg h.5 tấn 463 kg=............kg i.72hm=..........................km
k.7,47m=......................dm l. 9876cm=..........................m
Mk cần gấp, sẽ tick điểm cho bạn trả lời nhanh nhất
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
9m 6dm =……… m 72ha=…………...km | 8kg 375g=………kg 7,47 m = ………dm | 5tấn 463kg=……..tấn 9876m = …… …m | 68,543m = … mm 45km3dam = ...km |
2,305 kg = ......g
4,2 kg =...........g
4,08 kg =..........g
0,052 kg = .......g
1 kg 725 g =......kg
6528 g =............kg
3 kg 45 g =..........kg
12 kg 5 g =..........kg
64 g =.................kg
75g=....kg
750g=...kg
75g=....kg
65dag=....kg
0,5=...kg
0,085=....kg
3tan 25kg=.....kg
74,5 tấn=....kg
0,5 tấn=....kg
10 tấn 5 tạ=.....kg
3kg 75g=.....kg
7hg=.....kg
9g=.....kg
các bạn hộ mình nha
i 2:
1kg 275g = ......... kg 3 kg 45 g = ............ kg 12 kg 5g = ......... kg
6528 g = ............. kg 789 g = .......... kg 64 g = .......... kg
7 tấn 125 kg = ............. tấn 2 tấn 64 kg = ............ tấn 177 kg = .......... tấn
1 tấn 3 tạ = ............. tấn 4 tạ = ............ tấn 4 yến = ..... tấn
3tấn 6 tạ = ..... tạ 9 tạ 2 kg = ...... kg 8 tấn 6kg = .... kg
7yến 16g = ... g 5687kg = ...... tấn ...... kg 4087g = ...kg ... g
Bài 3:
8,56 dm 2 = ........... cm2 0,42 m2 = ............ dm 2 2,5 km2 = .......... m2
1,8 ha = .............m2 0,001 ha = ........... m2 80 dm2 = .........m2
6,9 m2 = ........... m2 ......... dm2 2,7dm 2= ........dm 2...... cm2 0,03 ha = ........... m2
6434dam2 = ... ha ....m2 834mm2 = ... cm2 .... mm2 8dam2 4m2 = ..... m2
4km2 62ha = . .. m2 7km2 6m2 = .....m2
2km2 3dam2 = ………….. m2 1234hm2 = ……… km2 ………dam2
2345m2 = ….. dam2 …… m2 32dam2 4m2 = ……………dam2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
21 yến = ............... kg |
| 320 kg = ............. yến |
130 tạ = .............. kg |
| 4600 kg = .......... tạ |
44 tấn = ............. kg |
| 19000 kg = ........... tấn |
3 kg 125 g = .................. g |
| 1256 g = ....... kg ....... g |
2kg 50 g = .................. g |
| 6005 g = ........ kg ...... g |
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
8 dam 2 = ................ m 2 | 300 m 2 = ..............dam 2 |
20 hm 2 = ................ dam 2 | 2100 dam 2 = ............. hm 2 |
5 cm 2 = ................. mm 2 | 900 mm 2 = .............. cm 2 |