viết các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé
3,35 tấn ;3035kg ;30 tạ 35 kg ;3 tấn 10kg ;36,1 tạ
viết các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé
3,35 tấn ;3035kg ;30 tạ 35 kg ;3 tấn 10kg ;36,1 tạ
1. Sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé :
3,35 tấn ; 3035 kg ; 30 tạ 35hg ; 3 tấn 10 kg ; 36,1 tạ
2. Điền số lớn hay bé hoặc bằng
4787m ... 4,8km 5 tấn 80kg ... 5,8 tấn
9675 ha ... 9,675 km2 3m275cm2 ... 3,0075 m2
124 tạ ... 12,5 tấn 0,5 tấn ... 302 kg
452g ... 3,9 kg 0,34 tấn .. 340 kg
54 tạ =.....tấn
25 tạ =.....tấn
8 tạ =....tấn
33,47 tấn =...tạ...=...kg
0,9 tấn=...tạ...kg
780kg=...tạ=...tấn
78kg=...tạ=...tấn
a.5 tấn= tạ b. 80 tạ= tấn c.1 tạ= tấn
34 tạ= yến 130kg= tạ 1 yến= tạ
21 yến= kg 310kg= yến 1 kg= yến
5kg= g 25000kg= tấn 1g= kg
32,47 tấn =.........tạ = ........... kg
0,9 tấn=.............tạ = ..............kg
780 kg = ............tạ=............tấn
78 kg = ............tạ=.................tấn
viết số :
32,47 tấn=.....tạ=.........kg
0,9 tấn=..........tạ=......kg
780kg=.......tạ=............... tấn
78kg=......tạ=.........tấn
32,47 tấn = .... .. . . . tạ =. . . .. . . . . . kg
0,9 tấn = ............ tạ = ..................kg
780 kg=.............tạ=.........................tấn
78kg=..................tạ=.....................tấn