Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 ngày = ...giờ
ngày = ...giờ
3 giờ 10 phút = ....phút
4 giờ = .....phút
giờ = ....phút
2 phút 5 giây = ....giây
8 phút = ....giây
phút = ...giây
4 phút 20 giây = ...giây
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 ngày = ...giờ
1/3 ngày = ...giờ
3 giờ 10 phút = ....phút
4 giờ = .....phút
1/4 giờ = ....phút
2 phút 5 giây = ....giây
8 phút = ....giây
1/2 phút = ...giây
4 phút 20 giây = ...giây
3 ngày = ...............giờ
3 giờ 10 phút = .............phút
5 giờ =...............phút
2 phút 5 giây = ..............giây
3 giờ 10 phút = .............. phút
2 phút 5 giây = ............. giây
1/3 phút = .........giây
1/5 thế kỉ = ...........năm
1/4 giờ = ............ phút
trong các khoảng thời gian 1/3 giờ ; 700 giây ; 10 phút ; 11 phút 30 giây . Khoảng thời gian nào lớn nhất
A.1/3 GIỜ B . 700 GIÂY C . 10 PHÚT D.11 PHÚT 30 GIÂY
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 giờ = ... phút
3 phút = ... giây
1/2 giờ = ... phút
1/10 phút = ... giây
a;
5GIỜ 15 PHÚT = ......PHÚT ; 10 phút 3 giây = ......giây; 28 giờ =......ngày .....giờ:68 phút = ......giờ........phút: 164 giây=....phút....giây
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 tấn 500kg = ………… kg
2 yến 6kg = …………kg
2 tạ 40kg = ………… kg
b) 3 giờ 10 phút = ………… phút
4 giờ 30 phút = ………… phút
1 giờ 5 phút = ………… phút
2/3 giờ + 10 phút = phút 6/10 thế kỉ bằng bao nhiêu năm
1/10 tấn =.........tạ; 4 tấn 90kg=............kg; 12000kg=........tấn 6000kg=............tạ
2 yến=..........kg; 2/5 tấn=.............kg; 3 giờ 15 phút=............phút 360 phút =....... giờ