\(=\left(3-2y\right)^2\) (hđt số 2)
\(=3^2-2.2y+\left(2y\right)^2\)
\(=9-4y+4y^2\)
\(=\left(3-2y\right)^2\) (hđt số 2)
\(=3^2-2.2y+\left(2y\right)^2\)
\(=9-4y+4y^2\)
Câu: Đẳng thức nào sau đây là đúng. *
4x^3y^2 – 8x^2y^3 = 4x^2.y(xy – 2y^2)
4x^3y^2 – 8x^2y^3 = 4x^2y^2(x – 2y)
4x^3y^2 – 8x^2y^3 = x^2y^2(x – 2y)
4x^3y^2 – 8x^2y^3 = 4x^2y^2(x – y)
Câu 13: Đa thức x2 – 6x –4y2 + 9 được phân tích thành nhân tử có kết quả là
A. (x + 2y + 3)(x + 2y - 3)
B. (x – 3 – 2y)(x – 3 + 2y)
C. (x – 2y - 3)(x - 2y + 3)
D. (x – 3 – 4y)(x – 3 + 4y)
Giải hệ phương trình: \(\hept{\begin{cases}x^3-\left(2y^4+2y^3-3x^2y\right)\sqrt{2y-1}=0\\\sqrt[3]{5-x}-2y^3=2y^2+\sqrt{5x-4}-4x-3\end{cases}}\)
BT11: Tìm hiệu A-B biết
\(a,-x^2y+A+2xy^2-B=3x^2y-4xy^2\)
\(b,5xy^2-A-6yx^2+B=-7xy^2+8x^2y\)
\(c,3x^2y^3-A-5x^3y^2+B=8x^2y^3-4x^3y\)
\(d,-6x^2y^3+A-3x^3y^2-B=2x^2y^3-7x^3y\)
\(e,A-\dfrac{3}{8}xy^2-B+\dfrac{5}{6}x^2y=\dfrac{3}{4}x^2y-\dfrac{5}{8}xy^2\)
\(f,5xy^3-A-\dfrac{5}{8}yx^3+B=\dfrac{21}{4}xy^3-\dfrac{7}{6}x^3y\)
Thực hiện phép trừ:
a) 3/x-2-2/x+2
b) 5/2x-3 + 2/2x+3 -2x+5/9-4x^2
c) 2y - 6xy+2y/3x+2y + 2y-9x^2/3x+2y
Làm tính chia:
a) [ 8 ( x + 2 y ) 5 - 10 ( x + 2 y ) 6 ]: 3 ( - x - 2 y ) 2 ;
b) [ 3 ( 2 x - 4 y ) 3 - 8 ( 2 y - x ) 4 ]: ( 4 y 2 - 4 xy + x 2 ) ;
c) ( 64 x 3 + y 3 ) :(8x + 2y).
(12x^3y^3 – 3x^2y^3 + 4x^2y^4) : 6x^2y^3
cm không phụ thuộc vào biến x,y : (2y-1)^3-2y(2y-3)^2-6y(2y-2)
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x
1) (2x -5)(2x + 5) -(2x -3)2-12x
2) (x + 3)(x2-3x + 9) -(20 + x3)
3) (2y -1)3-2y(2y -3)2-6y(2y -2)
1.Đa thức 4x(2y-z) +7y(2y-z) được phân tích thành nhân tử là :
A .(2y+z)(4x+7y)
B.(2y-z)(4x-7y)
C.(2y+z)(4x-7y)
D. (2y-z)(4x+7y)
2 Phân tích đa thức x2+3x+xy+3y thành nhân tử ta được :
A. (x+3)(y+3)
B. (x-y)(x+3)
C. (x+3)(x+y)
D. Cả 3 đều sai