Phần nguyên của hổn số là 3, suy ra thành 300%
Phần phân số của hỗn số là \(\frac{1}{2}\)= \(\frac{50}{100}\)= 50%
300%+50%=350%
Vậy: Tỉ số phần trăm của hỗn số này là 350%.
mình viết thiếu 3 1/2 và 3/4 tìm tỉ số phần trăm
Phần nguyên của hổn số là 3, suy ra thành 300%
Phần phân số của hỗn số là \(\frac{1}{2}\)= \(\frac{50}{100}\)= 50%
300%+50%=350%
Vậy: Tỉ số phần trăm của hỗn số này là 350%.
mình viết thiếu 3 1/2 và 3/4 tìm tỉ số phần trăm
tìm tỉ số phần trăm của 2/3 m và 1 1/4 cm
tìm tỉ số phần trăm của hai số
a)28,5 và 50
b)2 1/2 và 3 1/3
1 tìm tỉ số phần trăm của 2 số sau: a)1 5/8 va 3 1/4
Học kỳ 2 , số học sinh giỏi của lớp 6A = 75 % số học sinh khá , số học sinh trung bình = 1 1/3 ( hỗn số ) số học sinh giỏi. Biết số học sinh khá lớp 6A là 16 học sinh. Tìm số học sinh cả lớp ? Tính tỉ số phần trăm của học sih giỏi so với cả lớp ( làm tròn đến hàng phần mười ) ?
tìm tỉ số phần trăm của hai số
a) 2 3/7 và 1 13/21 ; b) 0,3 tạ và 50kg
tỉm tỉ số và tỉ số phần trăm của hai số 2 3/7 và 1 13/21
1 lớp học có 19 học sinh nam,số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 2 bạn.
a)tìm tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh nữ.
b)tính tỉ số phần trăm giữa học sinh nữ với học sinh cả lớp
Bài 1: Tìm tỉ số của hai số a và b biết b)a-0,3 ta, b=2,4 kg c)a=2/3 giờ, b=15 phút d)a-2,4m2, b=30dm2 e)a=2,5dm³ b=40cm3 Bài 2:Tìm tỉ số phần trăm của 2 số b)0,4 yến và 25kg
bài 1
a) làm tròn số 251,6823 đến hàng phần mười
b) làm tròn - 5762,12 đến hàng chục
bài 2 : tính tỉ số và tỉ số phần trăm
15 và 40 , 3 và 12
bài 3 : một trường THCS có 1800 ọc sinh . Số học sinh khối 6 bằng 25 phần trăm số học sinh toàn trường . Số học sinh khối 7 bằng 3 phần 10 số học sinh toàn trường
a . mỗi khối 6 và 7 có bao nhiêu học sinh ?
b . tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với sô học sinh toàn trường ?
bài 4 : vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O
a. kể tên các tia đối nhau
b. trên tia on lấy điểm A , trên tia Oy lấy điểm B . kể tên các tia trùng nhau
bài 5 : cho 3 điểm A,B,C ko thẳng hàng , hãy vẽ :
a. tia CB, tia CA
b. đường thẳng AB
c. đoạn thẳng BC