Vì 1 dm2 = 100 cm2
\(\dfrac{2}{5}dm^2=0,4dm^2=40cm^2\)
Vì 1 dm2 = 100 cm2
\(\dfrac{2}{5}dm^2=0,4dm^2=40cm^2\)
Điền dấu “ <> =” vào chỗ chấm:
3 m2 6 dm2 …… 36 dm2 5 dm2 99 cm2 …… 6 dm2
2 dm2 8 cm2 …… 208 cm2 24 m2 …… 240 000 cm2
Viết số:
b]2/5 m2=......cm2
700dm2=....m2
16m2 50cm2=....cm2
60400cm2=.....m2....dm2
130m2=.....dm2
8m2 60dm2=....cm2
Dạng 2. Đại lượng - Số đo đại lượng
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2m2= …….dm2 b) 1m2 =…….cm2
c) 1km2 = ……m2 d) 36 dm2 =……..cm2
e)508dm2 = .........cm2 ; g) 3100cm2 = .......dm2;
h) 2007cm2= ...........dm2.........cm2 k) 6dm2 = ..........cm2
Điền số thích hợp:
20dm2 5 cm2 = ….. cm2
700 dm2 = …..cm2
605dm2 = ….m2….cm2 b) 230 dm2 = …..cm2
60dm2 = …. cm2
380m2 = ….dm2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 km2 = ………………………..m2 5 000 000 m2 = …………km2
6 m2 4 dm2 =………………….dm2 21 500 cm2 = …………..dm2
3 km2 40 m2 =………………….m2 3402 cm2 =……dm2……cm2
12 m2 4 dm2 =…………………dm2 10235 dm2 = ……..m2…..dm2
Điền dấu >, = , <
210 c m 2 ….2 d m 2 10 c m 2
1954 c m 2 …..19 d m 2 50 c m 2
6 d m 2 3 c m 2 ….603 c m 2
2001 c m 2 ….20 d m 2 10 c m 2
2. Điền số thích hợp:
20dm2 5 cm2 = ….. cm2
700 dm2 = …..cm2
605dm2 = ….m2….cm2 b) 230 dm2 = …..cm2
60dm2 = …. cm2
380m2 = ….dm2
3. Hai xe chở 5 tấn 6 tạ thóc. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 8 tạ. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu kg thóc?
4. Tính nhanh:
a. 840 x 45 – 25 x 840 + 80 x 840
b. 27 x 8 + 9 x 4 x 3 – 2 x 27
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 m2 = …… cm2
m2 = ……dm2
16 m2 = …… dm2
dm2 = …… cm2
308 dm2 = …… cm2
m2 = …… cm2
b) 700 cm2 = …… dm2 15 m2 9 dm2 = …… dm2
3400 dm2 = …… m2 7 dm2 25 cm2 = …… cm2
50 000 cm2 = …… m2 28 m2 50 cm2 = …… cm2
c) 948 dm2 = …… m2 …… dm2 8791 dm2 = …… m2 …… dm2
705 cm2 = …… dm2 …… cm2 30 045 cm2 = …… m2 …… cm2
115 dm2 = ......cm2 5 tạ 32 yến=....kg
34 dm2 12cm2=..cm2 8 m2 200 cm2=......dm2
5 m2 28m2=.........cm2 6 km2 62m2=......cm2
Điền dấu > < =
2 m 2 5 d m 2 ... 25 d m 2 3 m 2 99 d m 2 ... 4 m 2
3 d m 2 5 c m 2 ... 305cm2 65 m 2 ... 6500 d m 2