Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là 3cm và 4cm. Chu vi thật của mảnh đất đó là ...m.
Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?
A. 9m
B. 6m
C. 8m
D. 4m
Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?
A. 9m
B. 6m
C. 8m
D. 4m
Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Hỏi chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét?
A. 9m
B. 4m
C.8m
D. 6m
Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Hỏi chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét?
A. 9m B. 6m C. 8m D. 4m
Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Hỏi chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét?
A. 9m B. 4m C. 8m D. 6m
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là 3cm và 4cm. Chu vi thật của mảnh đất đó là ...m.
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 4000, chiều dài sân trường đo được 4cm. Chiều dài thật của sân trường là ... mét.
E,Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là 3cm và 4cm. Chu vi thật của mảnh đất đó là ...m.
F,Trên bản đồ tỉ lệ 1: 4000, chiều dài sân trường đo được 4cm. Chiều dài thật của sân trường là ... mét.
G,Một chiếc cầu dài 800m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 40 000, người ta vẽ trên bản đồ chiếc cầu đó dài ... xăng-ti-mét.
Câu 3. Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?
A. 9m B. 6m C. 8m D. 4m
Câu 4. Hiệu hai số 15, Số lớn gấp đôi số bé. Số bé là :
A. 45 B. 27 C. 13 D. 15
Câu 5. Một cửa hàng lương thực đợt một bán 40 bao gạo, mỗi bao nặng 70kg. Đợt hai bán 65 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Hỏi cả hai đợt cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 3530kg B. 3125kg C. 5050kg D. 6050kg