2 tấn = 20 tạ
2 tân 400 tạ = 20 + 400= 420(tạ)
2 tấn = 20 tạ
2 tân 400 tạ = 20 + 400= 420(tạ)
400kg= .......tấn. 5 tạ 50kg=.......tạ. 2 tấn 15kg=........... tấn. 7 tạ 3kg=..........tạ
2/a)Viết số thập phân thích hợp: 63cm=...m;
a)71 tấn 123kg=...tấn=...tạ
b)223kg=...tấn=...tạ
c)198kg 234g=..tấn=...tạ
b)67 tấn 520kg=...tấn...tạ
562kg=...tấn...tạ
2 tấn 65kg=...tấn...tạ
10kg3g=...................kg
4 tấn 562kg=...................tấn
2 ta 50kg=....................tạ
34kg=.......................tạ
450kg=...........................tạ
3 tạ 3kg=......................tạ
500g=..............................kg
500kg=................tấn
a.5 tấn= tạ b. 80 tạ= tấn c.1 tạ= tấn
34 tạ= yến 130kg= tạ 1 yến= tạ
21 yến= kg 310kg= yến 1 kg= yến
5kg= g 25000kg= tấn 1g= kg
viết các số đo sau dưới dạng đơn vị là tạ a)12,24 tấn =…tạ 3,456 tấn=…tạ b)12,34 yến=…tạ 3,456 yến=… tạ c)123,45kg=…tạ 2345,6kg=…tạ d)0,345 tấn=…tạ 2,456 yến=...tạ
2 tấn 3 tạ=.... kg. 2 tạ 34 yến=....kg 23 tạ 4kg=....kg 3 yến 45kg=....kg 5 tấn 6 tạ=....yến 5 tạ 67 yến=...yến 2 kg 3 hg=....g 23kg 4 dag=...g
54 tạ =.....tấn
25 tạ =.....tấn
8 tạ =....tấn
4m7dm = m
6m5cm = m
8km25m = km
427 m = km
5hm9m = hm
9dm12mm = dm
7 tấn 3 tạ = tấn
5 kg 20 g = kg
6 tạ 25 kg = tạ
3 tấn 15 kg = tạ
2 tấn 5 kg = tấn
4 tạ 6 kg = tạ
33,47 tấn =...tạ...=...kg
0,9 tấn=...tạ...kg
780kg=...tạ=...tấn
78kg=...tạ=...tấn