Hãy lấy VD
10 câu must
10 câu mustn't
thì quá khứ đơn
10 câu khẳng định
10 câu phủ định
20 câu hỏi Yes or No
Ai nhanh mình tick cho

mn làm cho em từ câu 5 đến câu 10 ạ
Đặt 10 câu khẳng định về việc mình đã làm và 10 câu Phủ Định về việc mình đã làm (Tobe và Động từ thường)Quá khứ đơn. Cần gấp ạ
đặt 10 câu có từ để hỏi
giúp câu 9 với 10 ạ cảm ơn nhiều

Đặt 10 câu sử dụng thì quá khứ đơn
B. PRONUNCIATION (10 câu)
I. Choose a word that has the underlined part pronounced differently from others. (05 câu)
1. | A. | weather | B. | newsreader | C. | teaching | D. | repeat |
2. | A. | game | B. | relax | C. | national | D. | channel |
3. | A. | programme | B. | sport | C. | most | D. | show |
4. | A. | thirty | B. | them | C. | both | D. | theme |
35. | A. | schedule | B. | when | C. | red | D. | comedy |
Đặt 10 câu với động từ tobe cho tất cả các ngôi.5 câu hỏi đặt với ngôi thứ 3 số ít