3 tạ 35 kg .... 353 kg
4525 kg ..... 3/5 tấn
4tấn 170 kg ... 4 tấn 107 kg
5/2 tạ ....... 2 tạ 50 kg
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = ... kg
200 tạ = .. kg
35 tấn = ... kg
4,25kg =......g 5,2 tạ =......kg 15g =.....kg 0,5 tấn =.......kg 1 tấn 756kg =.....tấn
8kg =......tấn 0,214 tấn =......kg 0,6 tạ =......kg 8 tạ 2 yến =......tấn 35 tạ =.......tấn
2,5 tấn =......kg 0,05 tấn =......yến 4,25m =......cm 5,2dm =......cm 100g =.....kg
10,5kg =......g 15mm =.......cm 0,5m =.......cm 2,5km =.....m 0,05km =......m
viết các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé
3,35 tấn ;3035kg ;30 tạ 35 kg ;3 tấn 10kg ;36,1 tạ
viết các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé
3,35 tấn ;3035kg ;30 tạ 35 kg ;3 tấn 10kg ;36,1 tạ
5 m 25 cm=………. m 3 tạ 75 kg =……… tạ
7 m 4 cm =……….. m 2 tấn 35 kg =…….. tấn
3 m 7dm =………. m 4 tạ 6 kg = ………..tạ
23cm 5mm= ………..cm 5 kg 7 g = ………… kg
a.5 tấn= tạ b. 80 tạ= tấn c.1 tạ= tấn
34 tạ= yến 130kg= tạ 1 yến= tạ
21 yến= kg 310kg= yến 1 kg= yến
5kg= g 25000kg= tấn 1g= kg
2,5km =....m 0,05km =.....m 0,015km =.....m 100m =......km
10,5dm =......m 5m 5cm =......m 2kg 4kg =.......kg 0,5 tạ =.....kg
1 tấn 756kg =......tấn 8kg =......tấn 8 tạ 2 yến =.....tấn 35 tạ =....tấn
4,25m =.....cm 5,2dm =......cm 15mm =.....cm 0,5m =.....cm
40 010 kg = ……. tạ …….kg *
a. 40 tạ 10 kg
b. 4 tạ 10 kg
c. 401 tạ 10 kg
d. 400 tạ 10 kg