\(BT5\)
Tỉ lệ từng loại nu:
\(\begin{cases}\%A+\%G=50\%N\\ \%A-\%G=10\%N\end{cases}\) <=> \(\begin{cases}\%T=\%A=30\%N\\ \%X=\%G=20\%N\end{cases}\)
a, Tổng số nu của gen: \(N=\frac{M}{300}=\frac{9.10^6}{300}=30000\left(Nu\right)\)
Số lượng từng loại nu:
\(\begin{cases}T=A=30\%N=30\%.30000=9000\left(Nu\right)\\ X=G=20\%N=20\%.30000=6000\left(Nu\right)\end{cases}\)
b, Số lượng liên kết hiro giữa các nu trên 2 mạch:
\(H=2A+3G=2.9000+3.6000=36000\left(lket\right)\)
Số lượng chu kì xoắn (vòng xoắn):
\(C=\frac{N}{20}=\frac{30000}{20}=1500\left(cki\right)\)
Chiều dài gen:
\(L=\frac{N}{2}.3,4=\frac{30000}{2}.3,4=51000\left(A^{o}\right)\)
Số liên kết phosphodieste giữa các nu trên một mạch:
\(LK_{P}=\frac{N}{2}-1=\frac{30000}{2}-1=14999\left(lket\right)\)
