1b=> travelled
2c => bỏ
3a => In spite of
4d => on TV
5c => bigger
6b => looks
7a => where
8a => because
9c => was visiting
10c => so
1 B => travelled
2 C => bỏ
3 A => In spite of
4 D => on TV
5 C => bigger
6 B => looks
7 When => where
8 A => because
9 C => visited
10 C => so
1. B
Quá khứ đơn: yesterday afternon
were travelling -> travelled
2. C
Bỏ "but"
3. A
Có cấu trúc "despite" hoặc "in spite of". Không có "In spite"
4. D
in -> on
5. C
So sánh hơn: than
big -> bigger
6. B
Thì hiện tại đơn.
look -> looks
7. A
Dịch nghĩa.
when -> where
8. A
Cấu trúc "because of" đi trước cụm N hoặc trước V_ing, không đi trước mệnh đề.
Còn "Because" + mệnh đề
because of -> because
9. C
Cấu trúc "when": dùng để diễn tả 2 hành động diễn ra trong cùng thời điểm, V ở 2 vế thường chia V2 khi "when" giữa câu.
visits -> visited
10. C
Dịch nghĩa.









