| Công thức hoá học | Đơn chất hay hợp chất | Số nguyên tử của từng nguyên tố | Phân tử khối |
| `CH_3COOH` | Hợp chất | C: 2; H: 4; O: 2 | 60 đvC |
| `O_3` | Đơn chất | O: 3 | 48 đvC |
| `Cl_2` | Đơn chất | Cl: 2 | 71 đvC |
| `Ca_3(PO_4)_2` | Hợp chất | Ca: 3; P: 2; O: 8 | 310 đvC |
| `Fe(OH)_3` | Hợp chất | Fe: 1; O: 3; H: 3 | 107 đvC |
| `FeCl_3` | Hợp chất | Fe: 1; Cl: 3 | 162,5 đvC |
| `Fe(NO_3)_3` | Hợp chất | Fe: 1; N: 3; O: 9 | 242 đvC |
| `FeSO_4` | Hợp chất | Fe: 1; S: 1; O: 4 | 152 đvC |
| `Fe_2(SO_4)_3 | Hợp chất | Fe: 2; S: 3; O: 12 | 400 đvC |
| `Fe(OH)_3` (đã có ở trên) | |||
| `Fe_2(PO_4)_3` (không có hợp chất này) | |||
| `O_2` | Đơn chất | O: 2 | 32 đvC |
| S | Đơn chất | S: 1 | 32 đvC |
| P: | Đơn chất | P: 1 | 31 đvC |
| C | Đơn chất | C: 1 | 12 đvC |
| NaCl | Hợp chất | Na: 1; Cl: 1 | 58,5 đvC |
| `Mg(OH)_2` | Hợp chất | Mg: 1; O: 2; H: 2 | 58 đvC |
| `MgCl_2` | Hợp chất | Mg: 1; Cl: 2 | 95 đvC |
| `Mg(NO_3)_2` | Hợp chất | Mg: 1; N: 2; O: 6 | 148 đvC |
| `MgSO_3` | Hợp chất | Mg: 1; S: 1; O: 4 | 104 đvC |
| `MgSO_4` | Hợp chất | Mg: 1; S: 1; O: 4 | 120 đvC |
