| CTHH | Phân loại | Tên gọi |
| H3PO4 | Axit có oxi | axit photphoric |
| Ba(OH)2 | bazơ tan | bari hiđroxit |
| FeCl3 | muối trung hoà | sắt (III) clorua |
| Cu(OH)2 | bazơ ko tan | đồng (II) hiđroxit |
| KHSO4 | muối axit | kali hiđrosunfat |
| H2S | axit ko có oxi | axit sunfuahiđric |
| MgCO3 | muối trung hoà | magie cacbonat |
| KOH | bazơ tan | kali hiđroxit |
| Zn(H2PO4)2 | muối axit | kẽm đihiđrophotphat |
| Fe(OH)3 | bazơ ko tan | sắt (III) hiđroxit |
Axit có O2 : H3PO4 : axit photphoric
Axit ko O2 : H2S : Axit sunfuhidric
Bazo kiềm : Ba(OH)2 : Bari hidroxit
Bazo ko tan : Fe(OH)3 : Sắt (III) hidroxit
Cu(OH)2 : Đồng (II) hidroxit
KOH :kali hidroxit
muối axit : FeCl3 : Sắt (III) clorua
MgSO3 : Magie sunfit
muối trung hòa : Zn(H2PO4)2 : Kẽm hidro photphat
