P: thân cao, hạt tròn x thân thấp, hạt dài
F1: Cao : thấp = 3 : 1 => Cao THT so với thấp
QU : A : cao; thấp
=> Aa x Aa
F1: Dài : Tròn = 3 : 1 => Dài THT so với tròn
QƯ: B : dài ; b : tròn
=> Bb x Bb
=> (3:1)(3:1) = 9 : 3 : 3 : 1 => PLĐL
a) 3 : 3 : 1 :1 = (3:1)(1:1)
TH1: Tt chiều cao phân li 3 : 1; tt hình dạng phân li 1:1
Cao : thấp = 3 :1 => P :Aa x Aa
Dài : tròn = 1 :1 => P :Bb x bb
=> P: AaBb (cao, dài) x Aabb ( cao, tròn)
TH2: Tt chiều cao phân li 1 : 1; tt hình dạng phân li 3:1
Cao : Thấp = 1:1 => P : Aa x aa
Dài : Tròn = 3:1 => Bb x Bb
=> P : AaBb (cao, dài) x aaBb ( thấp, dài)
b) 1 :1 :1 :1 = (1:1)(1:1)
Cao : thấp = 1:1 => P: Aa x aa
Dài : tròn = 1: 1 => P: Bb x bb
\(\left[{}\begin{matrix}P1:AaBb\left(Cao,dài\right)\times aabb\left(thấp,tròn\right)\\P2:Aabb\left(cao,tròn\right)\times aaBb\left(thấp,dài\right)\end{matrix}\right.\)
: thân cao, hạt tròn x thân thấp, hạt dài
F1: Cao : thấp = 3 : 1 => Cao THT so với thấp
QU : A : cao; thấp
=> Aa x Aa
F1: Dài : Tròn = 3 : 1 => Dài THT so với tròn
QƯ: B : dài ; b : tròn
=> Bb x Bb
=> (3:1)(3:1) = 9 : 3 : 3 : 1 => PLĐL
a) 3 : 3 : 1 :1 = (3:1)(1:1)
TH1: Tt chiều cao phân li 3 : 1; tt hình dạng phân li 1:1
Cao : thấp = 3 :1 => P :Aa x Aa
Dài : tròn = 1 :1 => P :Bb x bb
=> P: AaBb (cao, dài) x Aabb ( cao, tròn)
TH2: Tt chiều cao phân li 1 : 1; tt hình dạng phân li 3:1
Cao : Thấp = 1:1 => P : Aa x aa
Dài : Tròn = 3:1 => Bb x Bb
=> P : AaBb (cao, dài) x aaBb ( thấp, dài)
b) 1 :1 :1 :1 = (1:1)(1:1)
Cao : thấp = 1:1 => P: Aa x aa
Dài : tròn = 1: 1 => P: Bb x bb
P1:AaBb(Cao,dài)×aabb(thấp,tròn)
P2:Aabb(cao,tròn)×aaBb(thấp,dài)
\(\left[\begin{array}{} P1:AaBb(Cao,dài)×aabb(thấp,tròn) P2:Aabb(cao,tròn)×aaBb(thấp,dài) \end{array} \right.\)


