Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài
Hoàng Phúc Nguyên
Khinh Yên
9 tháng 9 2021 lúc 16:15

Refer

Exercise 3: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. cutted => cut
2. working => worked
3. haven’t => hasn’t
4. eat => eaten
5. hasn’t => haven’t
6. (Ko sai)
7. since => for
8. since => for
9. for => since
10. hasn’t => haven’t

Exercise 4: Chia các động từ sau ở thì phù hợp. (Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành)

1. hasn’t played
2. are attending
3. haven’t had
4. haven’t seen
5. is having
6. is happening
7. have just realized
8. has finished
9. is composing
10. are having


Các câu hỏi tương tự
Nguyễn Tuyết Phương
Xem chi tiết
Xem chi tiết
nguyễn thị bích loan
Xem chi tiết
Lê Thị Hà My
Xem chi tiết
Kim Phan
Xem chi tiết
Bé Huệ
Xem chi tiết
nguyễn mạnh tuấn
Xem chi tiết
SAO MAI
Xem chi tiết
ha mai chi
Xem chi tiết
Thanh Ngân
Xem chi tiết