200ml = 0,2l
Số mol của dung dịch đồng (II) sunfat
CMCuSO4 = \(\dfrac{n}{V}\Rightarrow n=C_M.V=1.0,2=0,2\left(mol\right)\)
300ml = 0,3l
Số mol của dung dịch natri cacbonat
CMNa2CO3 = \(\dfrac{n}{V}\Rightarrow n=C_M.V=1.0,3=0,3\left(mol\right)\)
Pt: CuSO4 + Na2CO3 → CuCO3 + Na2SO4\(|\)
1 1 1 1
0,2 0,3 0,2 0,2
a) Lập tỉ số so sánh : \(\dfrac{0,2}{1}< \dfrac{0,3}{1}\)
⇒ CuSO4 phản ứng hết , Na2CO3 dư
⇒ Tính toán dựa vào số mol của CuSO4
Số mol của đồng (II) cacbonat
nCuCO3 = \(\dfrac{0,2.1}{1}=0,2\left(mol\right)\)
Khối lượng của đồng (II) cacbonat
mCuCO3 = nCuCO3 . MCuCO3
= 0,2 . 124
= 24,8 (g)
Số mol của natri sunfat
nNa2SO4 = \(\dfrac{0,2.1}{1}=0,2\left(mol\right)\)
Số mol dư của dung dịch natri cacbonat
ndư = nban đầu - nmol
= 0,3 - 0,2
= 0,1 (mol)
Thể tích của dung dịch sau phản ứng
Vdung dịch sau phản ứng = 0,2 + 0,3
= 0,5 (l)
Nồng độ mol của natri sunfat
CMNa2SO4 = \(\dfrac{n}{V}=\dfrac{0,2}{0,5}=0,4\left(M\right)\)
Nồng độ mol của dung dịch natri cacbonat
CMNa2CO3 = \(\dfrac{n}{V}=\dfrac{0,1}{0,5}=0,2\left(M\right)\)
b) CuCO3 + 2HCl → CuCl2 + CO2 + H2O\(|\)
1 2 1 1 1
0,2 0,2
Số mol của khí cacbonic
nCO2 = \(\dfrac{0,2.1}{1}=0,2\left(mol\right)\)
Thể tích của khí cacbonic ở dktc
VCO2 = nCO2 . 22,4
= 0,2 . 22,4
= 4,48 (l)
Chúc bạn học tốt
