Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

a: (C1): \(x^2+y^2+4x-2y-4=0\)

=>\(x^2+4x+4+y^2-2y+1-9=0\)

=>\(\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9\)

=>tâm là I(-2;1) và bán kính là R=3

(C2): \(x^2+y^2-6x+2y+1=0\)

=>\(x^2-6x+9+y^2+2y+1=9\)

=>\(\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=9\)

=>Tâm là B(3;-1) và bán kính là R=3

Gọi (C3) là ảnh của (C1) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=2

Gọi (C4) là ảnh của (C2) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=2

Tọa độ I'(x;y) là ảnh của I(-2;1) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=2 là:

\(\begin{cases}x=2\cdot\left(-2\right)=-4\\ y=2\cdot1=2\end{cases}\)

Bán kính của (C3) là:

\(R=3\cdot2=6\)

Phương trình (C3) là:

\(\left(x+4\right)^2+\left(y-2\right)^2=R^2=36\)

Tọa độ B'(x;y) là ảnh của B(3;-1) qua phép vị tự tâm O, tỉ số k=2 là:

\(\begin{cases}x=3\cdot2=6\\ y=-1\cdot2=-2\end{cases}\)

Bán kính của (C4) là:

\(R_1=3\cdot2=6\)

Phương trình (C4) là:

\(\left(x-6\right)^2+\left(y+2\right)^2=R_1^2=6^2=36\)

b: Gọi M là ảnh của I(-2;1) qua phép vị tự tâm A(1;1), tỉ số k=-2

=>\(\overrightarrow{AM}=-2\cdot\overrightarrow{AI}\)

=>x-1=-2(-2-1) và y-1=-2(1-1)

=>x-1=-2*(-3)=6 và y-1=0

=>x=7 và y=1

=>M(7;1)

Gọi (C3) là ảnh của (C1) qua phép vị tự tâm A(1;1), tỉ số k=-2

Gọi (C4) là ảnh của (C2) qua phép vị tự tâm A(1;1), tỉ số k=-2

Bán kính của (C3) là:

\(R_3=R_1\cdot\left|-2\right|=3\cdot2=6\)

Phương trình (C3) là:

\(\left(x-7\right)^2+\left(y-1\right)^2=R_3^2=36\)

Gọi N(x;y) là ảnh của B(3;-1) qua phép vị tự tâm A(1;1), tỉ số k=-2

=>\(\overrightarrow{AN}=-2\cdot\overrightarrow{AB}\)

=>x-1=-2(3-1) và y-1=-2(-1-1)

=>x-1=-2*2=-4 và y-1=-2*(-2)=4

=>x=-3 và y=5

Bán kính của (C4) là:

\(R_4=3\cdot\left|-2\right|=6\)

Phương trình (C4) là:

\(\left(x+3\right)^2+\left(y-5\right)^2=R_4^2=6^2=36\)


Các câu hỏi tương tự
Ken Tom Trần
Xem chi tiết
Anh Nguyễn
Xem chi tiết
Julian Edward
Xem chi tiết
Minh Tài
Xem chi tiết
Yang Yang
Xem chi tiết
nanako
Xem chi tiết