Bài 2:
a) SO2 + H2O \(⇌\) H2SO3
SO3 + H2O -> H2SO4
P2O5 +3 H2O-> 2 H3PO4
CO2 + H2O \(⇌\) H2CO3
N2O5 + H2O -> 2 HNO3
b) NaOH + CO2 -> NaHCO3
2 NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O
NaOH + SO2 -> NaHSO3
2 NaOH + SO2 -> Na2SO3 + H2O
SO3 + NaOH -> NaHSO4
SO3 + 2 NaOH -> Na2SO4 + H2O
N2O5 + 2 NaOH -> 2 NaNO3+ H2O
P2O5 + 6 NaOH -> 2 Na3PO4 + 3 H2O
P2O5 + 4 NaOH -> 2 Na2HPO4 + H2O
P2O5 + 2 NaOH + H2O -> 2 NaH2PO4
Bài 7:
Đặt nMgO=a(mol); nFeO=b(mol)
nH2SO4=0,45 x 0,2= 0,09(mol)
a) PTHH: MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
a___________a________a(mol)
FeO + H2SO4 -> FeSO4 + H2O
b_____b________b(mol)
Ta có hpt:
\(\left\{{}\begin{matrix}40a+72b=4,88\\a+b=0,09\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=0,05\\b=0,04\end{matrix}\right.\)
=> mMgO= 0,05.40=2(g)
mFeO=4,88-2=2,88(g)
b) Vddsau= VddH2SO4=0,2(l)
nMgSO4=a=0,05(mol)
nFeSO4=b=0,04(mol)
=> CMddMgSO4= 0,05/0,2=0,25(M)
CMddFeSO4=0,04/0,2=0,2(M)
Chúc em học tốt!
Bài 6:
nH2SO4=0,25.2=0,5(mol)
Đặt nAl2O3 =a(mol); nCuO=b(mol) (a,b>0)
PTHH: Al2O3 + 3 H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3 H2O
a_________3a_________a(mol)
CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
b_____b_______b(mol)
Ta có hpt:
\(\left\{{}\begin{matrix}102a+80b=26,2\\3a+b=0,5\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=0,1\\b=0,2\end{matrix}\right.\)
=> mAl2O3=0,1.102=10,2(g)
=>%mAl2O3=(10,2/26,2).100=38,931%
=>%mCuO=61,069%
Bài 5:
a) Chất tác dụng với H2O tạo dd axit: SO2, CO2.
PTHH: SO2 + H2O \(⇌\) H2SO3
CO2 + H2O \(⇌\) H2CO3
b) Chất tác dụng nước tạo dd bazo: Na2O, CaO
PTHH: CaO + H2O -> Ca(OH)2
Na2O + H2O -> 2 NaOH
c) Chất tác dụng với dd H2SO4 tạo muối vào nước: CuO
PTHH: CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
d) Chất tác dụng với dd Ca(OH)2 tạo muối và nước: CO2, SO2.
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
Bài 3:
a) K2O + H2O -> 2 KOH
Na2O + H2O -> 2 NaOH
BaO + H2O -> Ba(OH)2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
b) CuO + 2 HCl -> CuCl2 + H2O
FeO +2 HCl -> FeCl2 + H2O
MgO + 2 HCl -> MgCl2 + H2O
Al2O3 + 6 HCl -> 2 AlCl3 + 3 H2O
Fe3O4 + 8 HCl -> 2 FeCl3 + FeCl2 + 4 H2O
c) CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
FeO + H2SO4 -> FeSO4 + H2O
MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
Al2O3 + 3 H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3 H2O
Fe3O4 + 4 H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4 H2O
Bài 4:
SO2 phản ứng với KOH:
KOH + SO2 -> KHSO3
2 KOH + SO2 -> K2SO3
SO2 tác dụng K2O:
SO2 + K2O -> K2SO3
SO2 tác dụng H2O:
SO2 + H2O \(⇌\) H2SO3
CO2 tác dụng KOH:
CO2 + KOH -> KHCO3
CO2 + 2KOH -> K2CO3 + H2O
CO2 tác dụng K2O:
K2O + CO2 -> K2CO3
CO2 tác dụng H2O:
CO2 + H2O \(⇌\) H2CO3
K2O tác dụng H2O:
K2O + H2O -> 2 KOH
