HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) A= \(2x^2\) - 8x + 1
b) B= \(4x^2\) - 12x + 1
c) I = \(12x^2\) + 18x - 4
Tìm x biết:
a) \(\left(x-3\right)^2\) - x(\(x^2\) - 1) + \(9x^2\) = 4
b) \(\left(x+2\right)^3\) - \(\left(x-2\right)^3\) - 4x(3x - 1) = -8
c) \(\left(x-2018\right)^3\) + \(\left(x-2020\right)^3\) + \(\left(4038-2x\right)^3\) = 0
VD9: a) Viết biểu thức \(\left(4n+3\right)^2\) -25 thành tích
b) Chứng minh với mọi số nguyên n biểu thức \(\left(4n+3\right)^2\) - 25 chia hết cho 8
Cho ABCD là hình bình hành. Tính các góc của ABCD trong mỗi trường hợp sau:
a) A= 100 độ
b) A - D = 20 độ
Cho hình bình hành ABCD. Gọi K,I lần lượt là trung điểm các cạch AB và CD. CM:
a) AI = CK và góc IAC = góc KCA
b) AI // CK
Tìm x, biết:
a) (x + 2)\(^2\) - (x - 3)(x + 3) = 32
b) (x - 1)\(^2\) - \(x^2\) - 4x - 4 = 0
c) (2x + 1)\(^2\) - 4(x - 1)(x + 1) = 0
Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BE, CF. Đường thẳng kẻ qua E song song với AB, qua F song song với BE cắt nhau ở G. Chứng minh:
a) Tứ giác BFGE là hình bình hành.
b) Tứ giác AFEG là hình bình hành.
c) Tia AG kéo dài ở I. Chứng minh tứ giác AICB là hình bình hành.