1 phân tử pr ở svn thực khi tổng hợp đã phải huy động 499 tARN. Các anticodon trong các lượt của tARN có 498 U, 3 loại nu còn lại có số nu bằng nhau. Mã kết thúc trên mARN là UAG.
a) X đ Lgen cấu trúc. Biết kích thước các đoạn intron = 25% kích thước các đoạn exon.
b) Tính số nu mỗi loại trên gen cấu trúc. Biết các đoạn intron có tỉ lệ A :U : G : X =2: 1: 1:1.
trong ADN của sinh vật nhân thực có các đoạn intron không mã hóa cấu trúc này có ý nghĩa gì?
Một gen phân mảnh có tỉ lệ giữa các đoạn exon và intron là 1,5. Trong các đoạn mã hoá chứa 4050 liên kết hidro. Phân tử mARN trưởng thành có tỉ lệ A:G:U:X=1:2:3:4. Tính chiều dài mARN sơ khai, số lượng nu từng loại trong các đoạn exon, số ribonu mỗi loại A,G,U,X của phân tử m ARN trưởng thành
một gen ở sv nhân chuẩn khi tổng hợp 1 pt mARN cần cung cấp tới 2100 nucleotit. trên mARN chưa trưởng thành có 3 đoạn intron, đoạn 1 có 150nu đoạn 2 có 200nu , đoạn 3 có 250 nu.
1. tìm chìu dài của gen cấu tạo nên mARN ( không tính giới hạn đoạn khởi đầu và đoạn kết thúc trên gen)
2. chìu dài của mARN thành thục?
Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do một gen lặn liên kết với NST X. Một phụ nữ bình thường có bố bị mù màu lấy một người chồng bình thường.
a) Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh mù màu là bao nhiêu?
b)Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vờ chồng này là con gái bị bệnh mù màu là bao nhiêu?
Gen A bị đột biến thành gen a. khi cặp gen này tự sao 4 lần số nu cung cấp cho gen a kém A là 90. Đây là dạng đột biến nào?
Mã di truyền là:
Bản chất của mã di truyền là
Vùng kết thúc của gen là vùng :