\((1-2x)^2=(3x-2)^2<=> (1-2x)^2-(3x-2)^2<=>(1-2x+3x-2)(1-2x-3x+2)<=>(x-1)(3-5x)\)
(1 - 2x)2 = (3x - 2)2
<=> \(\sqrt{\left(1-2x\right)^2}=\sqrt{\left(3x-2\right)^2}\)
<=> 1 - 2x = 3x - 2
<=> 1 + 2 = 3x + 2x
<=> 5x = 3
<=> x = \(\dfrac{3}{5}\)
\((1-2x)^2=(3x-2)^2<=> (1-2x)^2-(3x-2)^2<=>(1-2x+3x-2)(1-2x-3x+2)<=>(x-1)(3-5x)\)
(1 - 2x)2 = (3x - 2)2
<=> \(\sqrt{\left(1-2x\right)^2}=\sqrt{\left(3x-2\right)^2}\)
<=> 1 - 2x = 3x - 2
<=> 1 + 2 = 3x + 2x
<=> 5x = 3
<=> x = \(\dfrac{3}{5}\)
1Rút gọn biểu thức a) (3x+1)^2+(3x-1)^2-2(3x+1)(3x-1) b) 8(3^2+1)(3^4+1)...(2^16+1) c ) (2^2+1)(2^4+1)...(2^32+1) 2 Tìm x biết a) x(2x-1)-2x+1=0 b) 3x(x-1)=x-1 c) 3(x+2)-x^2-2x=0 d) x^3+x=0 3 Phân tích thành nhân tử a) 4x^3-x b) 6x^2-12xy+6y^2-24z^2
tính
a)(3x-1)^2-(2x-1)(2x+1)
b)(3x-2)^2-3(2x+1)(x-2)-3x(x-1)
tìm x
a)(x+7)(3x-1)=x^2-49
b)5(x-3)-4=2(x-1)+7
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
(3x+1)^2 -4(x-2)^2
9(2x+3)^2-4(x+1)^2
(4x^2-3x-18)^2 - (4x^2+3x)^2
-4x^2+12xy-9y^2+25
9(x+y-1)^2 -4(2x+3y+1)^2
Tìm x, biết: a, 4x^2 - 4x = -1. b, (x-2)^2 * (5-2x)^2 = 0. c, (1-2x)^2 - (3x-2)^2 =0
x^4+2x^3+3x^2+2x+1
1)6x^2-12x
2) x^2+2x+1-y^2
3) x+y+z+x^2+xy+xz
4)xy+xz+y^2+yz
5)x^3+x^2+x+1
6)xy+y-2x-2
7)x^3+3x-3x^2-9
8)x^2+2xy+x+2y
9) x^2-y^2-2x-2y
10) 7x^2-7xy-5x=5y
1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 3x2 - 7x + 6 b, 6x2 + 19x - 7 c, 2x2 - 3x -35 d, 5x2 - 12x - 9
e, 2x2 -3x -35
Tìm x
a) x2(x + 5) - 9x = 45
b) (1 - 2x)2 = (3x - 2)2
Bài1: Thực hiện phép tính
a) (9xy - 3x^2)(-2y^2 - 8xy);
b) (-12 + 3x)^2;
c) (-3 - 2x^2)^3;
d) (1/3 x - 1)^2;
e) (5x + 1)(25x^2 - 5x + 1);
Bài 2: Tìm x biết
a) 4x^2 - 32x = 0;
b) (2x - 1)^2 + (-x - 1)^2 + 2(1 + x)(1 - 2x) = 0;
c) 1/2 x(4x - 3) + 3x(-2/3 x + 1) = 1/3;
d) x^2 - 25 = 6x - 9;
Bài 4: Chứng minh: N = x^2 + x + 1/2 > 0 với mọi giá trị của x.