a: Thay m=-5 vào phương trình, ta được:
\(x^2-2\cdot\left(-5+1\right)x+\left(-5\right)-4=0\)
=>\(x^2-2\cdot\left(-4\right)x-9=0\)
=>\(x^2+8x-9=0\)
=>(x+9)(x-1)=0
=>x=-9 hoặc x=1
b: \(\Delta=\left\lbrack-2\left(m+1\right)\right\rbrack^2-4\cdot1\left(m-4\right)\)
\(=4\left(m^2+2m+1\right)-4\left(m-4\right)=4\left(m^2+2m+1-m+4\right)\)
\(=4\left(m^2+m+5\right)=4\left(m^2+m+\frac14+\frac{19}{4}\right)=4\left(m+\frac12\right)^2+19>0\forall m\)
=>Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
c: Để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì ac<0
=>m-4<0
=>m<4
d: Theo Vi-et, ta có: \(x_1+x_2=-\frac{b}{a}=2\left(m+1\right);x_1x_2=\frac{c}{a}=m-4\)
Để phương trình có hai nghiệm dương thì \(\begin{cases}x_1+x_2>0\\ x_1x_2>0\end{cases}\)
=>m+1>0 và m-4>0
=>m>4
e: \(A=x_1\left(1-x_2\right)+x_2\left(1-x_1\right)\)
\(=\left(x_1+x_2\right)-2x_1x_2\)
=2(m+1)-2(m-4)
=2(m+1-m+4)=10
=>A không phụ thuộc vào biến m
f: \(\left(x_1-x_2\right)^2=\left(x_1+x_2\right)^2-4x_1x_2\)
\(=\left(2m+2\right)^2-4\left(m-4\right)\)
\(=4m^2+8m+4-4m+16=4m^2+4m+20\)
=>\(x_1-x_2=\pm\sqrt{4m^2+4m+20}=\pm2\cdot\sqrt{m^2+m+5}\)