Bài 1:
A = 32 + 33 + 34 + ... + 32018
3A = 33 + 34 + 35 + ... + 32019
3A - A = (33 + 34 + 35 + ... + 32019) - (32 + 33 + 34 + ... + 32018)
2A = 32019 - 9
A = (32019 - 9) : 2
= (32016.33 - 9) : 2
= [ (34)504.27 - 9] : 2
= [ (...1)504.27 - 9] : 2
= [ (...1).27 - 9] : 2
= [ (...7) - 9] : 2
= (....8) : 2
= ...4
Vậy c/s tận cùng của A là 4
Bài 2:
Ta có:
1019 + 1018 + 1017
= 1016.103 + 1016.102 + 1016.10
= 1016.(103 + 102 + 10)
= 1016.1110
= 1016.2.555
Vì 555 chia hết cho 555 nên 1016.2.555 chia hết cho 555
Vậy 1019 + 1018 + 1017 chia hết cho 555 (đpcm)
Bài 3:
x + 6 chia hết cho x + 2
=> x + 2 + 4 chia hết cho x + 2
=> 4 chia hết cho x + 2
=> x + 2 thuộc Ư(4) = {\(\pm1;\pm2;\pm4\)}
| x + 2 | 1 | -1 | 2 | -2 | 4 | -4 |
| x | -1 | -3 | 0 | -4 | 2 | -6 |
Vậy x = {-1;-3;0;-4;2;-6}
Bài 4:
Giả sử x + 4y chia hết cho 7 (1)
Vì 3x + 5y chia hết cho 7 nên 2(3x + 5y) chia hết cho 7
=> 6x + 10y chia hết cho 7 (2)
Từ (1) và (2) => (x + 4y) + (6x + 10y) chia hết cho 7
=> x + 4y + 6x + 10y chia hết cho 7
=> (x + 6x) + (4y + 10y) chia hết cho 7
=> 7x + 14y chia hết cho 7
=> 7(x + 2y) chia hết cho 7
=> Giả sử đúng
Vậy x + 4y chia hết cho 7 (đpcm)
Bài 5:
1, Ta có: \(-\left(x+2\right)^{2018}\le0\)
\(\Rightarrow-1-\left(x+2\right)^{2018}\le0\)
\(\Rightarrow A\le0\)
Dấu " = " xảy ra <=> (x + 2)2018 = 0 <=> x = -2
Vậy GTNN của A là -1 khi x = -2
2, Ta có: \(x^2\ge0\)
\(\left|2y-18\right|\ge0\)
\(\Rightarrow x^2+\left|2y-18\right|\ge0\)
\(\Rightarrow-9+x^2+\left|2y-18\right|\ge-9\)
Dấu " = " xảy ra <=> \(\left\{\begin{matrix}x^2=0\\\left|2y-18\right|=0\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{\begin{matrix}x=0\\y=9\end{matrix}\right.\)
Vậy GTLN của B là -9 khi \(\left\{\begin{matrix}x=0\\y=9\end{matrix}\right.\)
Bài 6:
1, xy + 2x - y - 2 = 5
<=> x(y + 2) - (y + 2) = 5
<=> (x - 1)(y + 2) = 5
=> x - 1 và y + 2 thuộc Ư(5) = {\(\pm1;\pm5\)}
Ta có bảng:
| x - 1 | 1 | -1 | 5 | -5 |
| y + 2 | 5 | -5 | 1 | -1 |
| x | 2 | 0 | 6 | -4 |
| y | 3 | -7 | -1 | -3 |
Vậy các cặp (x;y) là (2;3) ; (0;-7) ; (6;-1) ; (-4;-3)
2, x + y = 2xy
<=> 2xy - x - y = 0
<=> 2(2xy - x - y) = 2.0
<=> 4xy - 2x - 2y = 0
<=> (4xy - 2x) - 2y - 1 = 0 - 1
<=> 2x(2y - 1) - (1 - 2y) = -1
<=> (2x - 1)(1 - 2y) = -1
=> 2x - 1 và 1 - 2y thuộc Ư(-1) = {\(\pm1\)}
Ta có bảng:
| 2x - 1 | 1 | -1 |
| 1 - 2y | -1 | 1 |
| x | 1 | 0 |
| y | 1 | 0 |
\(2n+7⋮n+1\)
\(\Rightarrow2n+2+5⋮n+1\)
\(\Rightarrow2\left(n+1\right)+5⋮n+1\)
Vì \(2\left(n+1\right)⋮n+1\) nên để \(2\left(n+1\right)+5⋮n+1\) thì \(5⋮n+1\)
\(\Rightarrow n+1\inƯ\left(5\right)=\left\{\pm1;\pm5\right\}\)
| n + 1 | 1 | -1 | 5 | -5 |
| n | 0 | -2 | 4 | -6 |
Vậy n = {0;-2;4;-6}
\(2n+9⋮n-3\)
\(\Rightarrow2n-6+15⋮n-3\)
\(\Rightarrow2\left(n-3\right)+15⋮n-3\)
Vì \(2\left(n-3\right)⋮n-3\) nên để \(2\left(n-3\right)+15⋮n-3\) thì \(15⋮n-3\)
\(\Rightarrow n-3\inƯ\left(15\right)=\left\{\pm1;\pm3;\pm5;\pm15\right\}\)
| n - 3 | 1 | -1 | 3 | -3 | 5 | -5 | 15 | -15 |
| n | 4 | 2 | 6 | 0 | 8 | -2 | 18 | -12 |
Vậy n = {4;2;6;0;8;-2;18;-12}
\(\left(x^2+4x+7\right)⋮\left(x+4\right)\)
\(\Rightarrow\left[x\left(x+4\right)+7\right]⋮\left(x+4\right)\)
Vì \(x\left(x+4\right)⋮\left(x+4\right)\) nên để \(\left[x\left(x+4\right)+7\right]⋮\left(x+4\right)\) thì \(7⋮\left(x+4\right)\)
\(\Rightarrow x+4\inƯ\left(7\right)=\left\{\pm1;\pm7\right\}\)
Ta có bảng
| x + 4 | 1 | -1 | 7 | -7 |
| x | -3 | -5 | 3 | -11 |
=> x = {-3;-5;3;-11}
Vậy có 4 phần tử
\(xy+y+x+1=5\)
\(\Leftrightarrow y\left(x+1\right)+\left(x+1\right)=5\)
\(\Leftrightarrow\left(y+1\right)\left(x+1\right)=5\)
=> y + 1 và x + 1 \(\inƯ\left(5\right)=\left\{\pm1;\pm5\right\}\)
Ta có bảng:
| y+1 | -5 | 5 | -1 | 1 |
| x+1 | -1 | 1 | -5 | 5 |
| y | -6 | 4 | -2 | 0 |
| x | -2 | 0 | -6 | 4 |
Vậy các cặp (x;y) là (-2;-6) ; (0;4) ; (-6;-2) ; (4;0)
\(xy-y+x-1=7\)
\(\Leftrightarrow y\left(x-1\right)+\left(x-1\right)=7\)
\(\Leftrightarrow\left(y+1\right)\left(x-1\right)=7\)
=> y + 1 và x - 1 \(\inƯ\left(7\right)=\left\{\pm1;\pm7\right\}\)
Ta có bảng:
| y+1 | -7 | 7 | -1 | 1 |
| x-1 | -1 | 1 | -7 | 7 |
| y | -8 | 6 | -2 | 0 |
| x | 0 | 2 | -6 | 8 |
Vậy các cặp (x;y) là (0;-8) ; (2;6) ; (-6;-2) ; (8;0)
\(xy+x+y+1=11\)
\(\Leftrightarrow x\left(y+1\right)+\left(y+1\right)=11\)
\(\Leftrightarrow\left(x+1\right)\left(y+1\right)=11\)
=> x+1 và y+1 \(\inƯ\left(11\right)=\left\{\pm1;\pm11\right\}\)
Ta có bảng:
| x+1 | 1 | -1 | 11 | -11 |
| y+1 | 11 | -11 | 1 | -1 |
| x | 0 | -2 | 10 | -12 |
| y | 10 | -12 | 0 | -2 |
Vậy các căp (x;y) là (0;10) ; (-2;-12) ; (10;0) ; (-12;-2)