Hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:
A) 1,75 mol nguyên tử Fe
B) 2,25 mol phân tử CO2
C) 1,05 mol phân tử O2
Ghi rõ cách tính luôn nha các bạn, trình bày vào giấy càng tốt. Mình cảm ơn ạ!
Hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:
A) 1,75 mol nguyên tử Fe
B) 2,25 mol phân tử CO2
C) 1,05 mol phân tử O2
Ghi rõ cách tính luôn nha các bạn, trình bày vào giấy càng tốt. Mình cảm ơn ạ!
a) Số nguyên tử phân tử có trong 1,75 mol nguyên tử Fe là: 1,75 . ( 6 . 1023 ) = 1,05 . 1024 ( nguyên tử )
b) 2,25 . ( 6 . 1023 ) = 1,35 . 1024 (phân tử)
c) 1,05 . ( 6 . 1023 ) = 6,3 . 1023 ( phân tử )
A)Một mol H2O gồm có bai nhiêu phân tử H2O, nguyên tử H, nguyên tử O?
B)Hai mol Na2SO4 gồm có bao nhiêu phân tử Na2SO4, nguyên tử Na, nguyên tử S, nguyên tử O?
C)Một mol Fe2O3 gồm có bao nhiêu phân tử Fe2O3, nguyên tử Fe, nguyên tử O?
a) 1 phân tử H2O, 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử O
b) 1 phân tử Na2SO4, 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O
c) 1 phân tử Fe2O3, 2 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O
Em hãy cho biết khối lựơng của N phân tử những chất sau:
H2O;HCL;FE2O3;C12H22O11
Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
– Khối lượng mol phân tử H2O; MH2O = 18 g
– Khối lượng mol phân tử HCl: MHCl = 36,5 g
– Khối lượng mol phân tử Fe2O3; MFe2O3 = 56 . 2 + 16 . 3 = 160 g
– Khối lượng mol phân tử C12H22O11: MC11H22O11 = 12 . 12 + 22 . 1 + 11 . 16 = 342 g
Hoà tan m gam kim loại na vào nc thu đc dd x và có khí thoát ra trung hoà dd x bằng 200 dd h2so4 1M
a, tính khối lượng kim loại cần dùng
b, tính thể tích khí thoát ra
PTHH: 2Na+2H2O=>2 NaOH+H2
nH2SO4=0,2mol
PTHH: 2NaOH+H2SO4=> Na2SO4+2H2O
0,4mol<-0,2mol
=> n NaOH=0,4mol
mà nNaOH=nNa=0,4mol
=> m Na =0,4.23=9,2g
nH2=1/2nNaOH=1/2.0,2=0,1mol
=> V H2=0,1.22,4=2,24ml
Tính số mol phân tử CO2 cần lấy để có 1,5.1023phân tử CO2.Phải lấy bao nhiêu lít CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn để có số phân tử CO2 như trên.
Số mol CO2 là :
\(\frac{1,5.10^{23}}{6.10^{23}}=0,25mol\)
VCO2 ở đktc : V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (lít)
Hòa tan 0,3 mol CuSO4 vào mg H\(_2\)O thu được dung dịch CuSO4 40 phần trăm tìm khối lượng ?
Tính thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm 0,44 gam CO2 và 1 gam H2
bài này là dạng cơ bản , chỉ cần áp dụng công thức V = n*22,4
nCO2= 0.44/44=0.01mol
VCO2= 0.224 l
nH2=1/2=0.5 mol
VH2= 0.5*22.4=11.2l
Thể tích hỗn hợp khí:0.224+11.2=11.424l
B1: phải lấy bao nhiêu g khí O2 để có số phân tử = số phân tử trong:
a, 3,136 lít H2 (đktc)
b, 280 cm3 khí N2 ( đktc)
c, 78,4 ml khí CO2 ( đktc)
B2: lấy bao nhiêu g Fe2O3 để có số phân tử đúng = số phân tử trong 16g CuO
Cho 13,7 gam bari tác dụng với H2SO4 loãng có nồng độ mol là 2M
a) Viết phương trình hóa học
b)Tính thể tích khi sinh ra
c)tính khối lượng kết tủa sau phản ứng
a/ \(Ba+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+H_2\uparrow\)
b/ Ta có \(n_{Ba}=\frac{13,7}{137}=0,1\left(mol\right)\)
\(n_{H_2}=n_{Ba}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{H_2}=0,1\times22,4=2,24\left(l\right)\)
c/ \(n_{BaSO_4}=n_{Ba}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{BaSO_4}=0,1\times233=23,3\left(g\right)\)
a) PTHH : Ba + H2SO4 → BaSO4 + H2
b) Ta có : nBa = \(\frac{13,7}{137}=0,1\left(mol\right)\)
PTHH : Ba + H2SO4 → BaSO4 + H2
0,1 0,1 0,1 0,1
Từ phương trình \(\)\(\)suy ra : nH2 = \(n_{BaSO_4}\)= 0,1 (mol)
đktc : \(V_{H_2}=0,1.22,4=2,24\left(l\right)\)
c) \(m_{BaSO_4}=0,1.233=23,3\left(g\right)\)
Cho 11,2 gam Sắt tác dụng với H2SO4 đã sử dụng có thể tích là 500ml
a) Viết phương trình
b)Tính khối luog muối thu được sau phản ứng
c)tính nồng độ mol dung dịch H2SO4 đã sử dụng
a/ Fe + H2SO4 ---------> FeSO4 + H2
b/ \(n_{Fe}=\frac{11,2}{56}=0,2\left(mol\right)\)
Theo PTHH thì : \(n_{FeSO_4}=n_{Fe}=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{FeSO_4}=0,2.152=30,4\left(g\right)\)
c/ Theo PTHH thì \(n_{H_2SO_4}=n_{Fe}=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow C_{M_{H_2SO_4}}=\frac{0,2}{0,5}=0,4\left(mol\text{/}l\right)\)