Với phản ứng:
C(s) + H2O(g) -> CO(g) + H2(g) (1)Cho:
2C(s) + O2(g) -> 2CO(g) (2) ΔH° = -221,0 kJ
O2(g) + 2H2(g) -> 2H2O(g) (3) ΔH° = -483,6 kJ
Ta chia (2) cho 2:
C(s) + 1/2 O2(g) -> CO(g) ΔH° = -110,5 kJ
Đảo chiều (3) rồi chia 2:
H2O(g) -> 1/2 O2(g) + H2(g) ΔH° = +241,8 kJ
Cộng hai phương trình trên:
C(s) + H2O(g) -> CO(g) + H2(g)
Vậy:
ΔH°(1) = -110,5 + 241,8 = +131,3 kJ/mol
Kết luận: ΔH°(1) = +131,3 kJ/mol, phản ứng thu nhiệt.
Câu 3Dữ kiện:
1 g than cháy tỏa 23,0 kJ
m nước = 500 g
tăng từ 20°C lên 90°C nên:
Δt = 70°C
Số mol nước:
n = 500/18 = 27,78 mol
Nhiệt lượng cần để đun nóng nước:
Q = n.C.Δt
Q = 27,78 . 75,4 . 70
Q = 146611 J
Q = 146,6 kJ
Khối lượng than cần đốt:
m = 146,6/23,0 = 6,37 g
Đáp số: cần đốt khoảng 6,37 g than.