Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 284
Số lượng câu trả lời 48
Điểm GP 1
Điểm SP 7

Người theo dõi (3)

Đang theo dõi (9)


TnLt
TnLt

Câu 11. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là

  

A.                                    B.                           C.                          D.

Câu 12. Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2= 10. Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,5 s.                            B. 2 s                                 C. 1 s                                D. 2,2 s

Câu 13: Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của vật bằng

A. 2,5cm.                                                B. cm.             

C. 5cm.                                                   D. .

Câu 15: Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

     A. Pha dao động                B. Pha ban đầu            C. Li độ                        D. Biên độ.

Câu 16: Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.                        B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

C. Vận tốc luôn trễ pha  so với gia tốc.            D. Vận tốc luôn sớm pha  so với li độ.

Câu 17:  Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

A. 2,5 m/s2.               B. 25 m/ s2.                C. 63,16 m/ s2.          D. 6,31 m/ s2.

Câu 18: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A. bình phương biên độ dao động.                              B. li độ của dao động

C. biên độ dao động.                                                      D. chu kỳ dao động.

Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

A. .                                   B. .                         C. .                         D. .

Câu 20. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A. bình phương biên độ dao động.                      B. li độ của dao động.

C. biên độ dao động.                                                           D. chu kỳ dao động.

TnLt

Giải chi tiết cho em nha 

Câu 1. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A.200 g.                           B. 100 g.                           C. 50 g.                             D. 800 g.

Câu 2. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo

A. 60 N/m                        B. 40 N/m                        C. 50 N/m                        D. 55 N/m

Câu 3. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì chu kì của con lắc lò xo 

A. tăng 4 lần.                   B. tăng 16 lần.                 C. giảm 2 lần.                  D. giảm 16 lần.

Câu 4. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số f. Nếu giảm biên độ dao động đi một nửa thì tần số dao động là

A. f                                    B. 2f                                  C. 0,5f                              D. 0,25f

Câu 5. Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài  của con lắc và bình phương chu kì dao động T2 của nó là

A. đường thẳng               B. đường parabol.          

C. đường elip.                 D. đường hyperbol.

Câu 6. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ

     A. 12 cm                           B. 24 cm                           C. 6 cm                             D. 3 cm.

Câu 7. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài

     A. 12 cm                           B. 9 cm                             C. 6 cm                             D. 3 cm.

Câu 8. Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2024 dao động toàn phần trong 100 s. Tần số dao động là                                 

A. 2024 Hz                           B. 0,05 Hz                        C. 100 Hz                         D. 20,24 Hz.

Câu 9. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với quỹ đạo dài 8 cm và chu kì là 1s. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ -4 cm. Phương trình dao động của vật là

     A. x = 4cos(2πt + π) (cm).                                       B. x = 8cos(2πt + π) (cm).

     C. x = 4cos(2πt – 0,5π) (cm).                                  D. x = 4cos(2πt + 0,5π) (cm).

Câu 10. Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Thời gian ngắn nhất vật chuyển động từ biên này đến biên kia là

 

A. T/6                 B. T/4      C.  T/8       D. T/2