HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Bài 7
a) 1/7 - 2/7 . x = 20%
2/7 . x = 1/7 - 20%
2/7 . x = -2/35
x = -2/35 : 2/7
x = -1/5
b) 14/x = -7/3
x = 14 . 3 : (-7)
x = -6
-------------------
Bài 8
a) (3 1/5 + 1 3/5 x) : 1/3 = 3/4
16/5 + 8/5 x = 3/4 . 1/3
16/5 + 8/5 x = 1/4
8/5 x = 1/4 - 16/5
8/5 x = -59/20
x = -59/20 : 8/5
x = -59/32
b) 1/3 : (3x + 1) - 1/4 = -5
1/3 : (3x + 1) = -5 + 1/4
1/3 : (3x + 1) = -19/4
3x + 1 = 1/3 : (-19/4 )
3x + 1 = -4/57
3x = -4/57 - 1
3x = -61/57
x = -61/57 : 3
x = -61/171
Bài 5
1/4 + 1/3 : (2x - 1) = -5
1/3 : (2x - 1) = -5 - 1/4
1/3 : (2x - 1) = -21/4
2x - 1 = 1/3 : (-21/4)
2x - 1 = -4/63
2x = -4/63 + 1
2x = 59/63
x = 59/63 : 2
x = 59/126
Bài 6
a) x - 1/7 = 6/35
x = 6/35 + 1/7
x = 11/35
b) 5/11 : x + 4/9 = 1/6
5/11 : x = 1/6 - 4/9
5/11 : x = -5/18
x = 5/11 : (-5/18)
x = -18/11
a) Xét hai tam giác vuông: \(\Delta ABD\) và \(\Delta ABC\) có:
AB chung
BD = BC (gt)
\(\Rightarrow\Delta ABD=\Delta ABC\) (hai cạnh góc vuông)
b) Do \(\Delta ABD=\Delta ABC\) (cmt)
\(\Rightarrow\widehat{ADB}=\widehat{ACB}\) (hai góc tương ứng)
Ta có: CE // AD (gt)
\(\Rightarrow\widehat{BCE}=\widehat{ADB}\) (so le trong)
\(\Rightarrow\widehat{BCE}=\widehat{ACB}\)
Xét hai tam giác vuông: \(\Delta CBA\) và \(\Delta CBE\) có:
BC là cạnh chung
\(\widehat{ACB}=\widehat{BCE}\) (cmt)
\(\Rightarrow\Delta CBA=\Delta CBE\) (cạnh góc vuông-góc nhọn kề)
\(\Rightarrow CA=CE\) (hai cạnh tương ứng)
\(\Delta ACE\) có CA = CE (cmt)
\(\Rightarrow\Delta ACE\) cân tại C
Sai chỗ
1) While VT < n do; (dư dấu chấm phẩy)
2) Chỗ VT:=VT + 1 (thiếu dấu chấm phẩy)
3) TB:=tong/n (thiếu dấu chấm phẩy)
Xét ∆ABM và ∆ACM có:
AM là cạnh chung
AB = AC (gt)
BM = CM (do AM là trung tuyến)
⇒∆ABM = ∆ACM (c-c-c)
⇒∠BAM = ∠CAM (hai góc tương ứng)
Hay AM là tia phân giác của ∠BAC
Vậy AM là đường phân giác của ∆ABC
Diện tích xung quanh:
(9,5 + 6) × 2 × 3,4 = 105,4 (m²)
Diện tích đáy bể:
9,5 × 6 = 57 (m²)
Diện tích phần lát gạch:
105,4 + 57 = 162,4 (m²)
Var i,n,p:longint;
Begin
Write('Nhap n = ');readln(n);
i:=1;
p:=1;
While i<=n do
i:=i+1;
p:=p*i;
End;
Write('Tich la ',p);
Readln;
End.
\(f\left(x\right)=x^4-2x^2-35\)
1) Tìm 4 nghiệm phức của f(x)
Cho f(x) = 0
\(\Leftrightarrow x^4-2x^2-35=0\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=\sqrt{7}\\x=-\sqrt{7}\\x=i\sqrt{5}\\x=-i\sqrt{5}\end{matrix}\right.\)
2) Phân tích f(x) thành tích các đa thức bất khả quy trên Q[x], R[x], C[x]
* Trên Q[x]
\(=\left(x^2-7\right)\left(x^2+5\right)\)
* Trên R[x]
\(f\left(x\right)=\left(x^2-7\right)\left(x^2+5\right)\)
\(=\left(x-\sqrt{7}\right)\left(x+\sqrt{7}\right)\left(x^2+5\right)\)
* Trên C[x]
\(f\left(x\right)=\left(x-\sqrt{7}\right)\left(x+\sqrt{7}\right)\left(x-i\sqrt{5}\right)\left(x+i\sqrt{5}\right)\)