HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Chín phần nghìn
42 dam2 = ................ hm2
15cm2 = .................... m2
587 mm2 = .................. dm2
Viết số thập phân
Năm phần mười
Sáu mươi phần trăm
Không đơn vị bốn phần trăm
4 - \(\dfrac{13}{4}\)
2: \(\dfrac{1}{3}\)
7 - 2 và \(\dfrac{2}{3}\)
42dam2 = .......... hm2
15 cm2 = .......... m2
587mm2 = .............. dm2
21mm2 = .................. m2
17cm = ............. mm2
7km2 5hm2 = ..................... dam2
31 hm2 7 dam2 = ................. dam2
2m2 12 cm2 = .................. cm2
34 dm2 = ................ m2
Bài 1: Tính
4/7 + 5/10
2/15 + 7/5
41/15 x 20/13
24,88 m= ...... m .......... cm
9,7 hm= ......hm ............. dam
9 km vuông 6 dam vuông = ........................ km
75 m vuông 7 dm vuông = ................ m vuông
68 063 m vuông = ................... ha
400 ha = ................. km vuông
25 m vuông 7 dm vuông = ................ m vuông
15 km vuông 68 hm vuông = ................ km vuông
2002 cm vuông = ........... m vuông
500 m vuông = ............... ha
5 m vuông 16 dm vuông = ............................ m vuông
7 m vuông 5 cm vuông = .................... m vuông
68 m vuông = .................. dm vuông
693000 m vuông = .................... ha