HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Đồng có 2 đồng vị 63 29 Cu, 65 29 Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt 105: 245. Tính nguyên tử khối trung bình của Cu
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị \(B^{11}\left(x_1\%\right)\) và \(B^{10}\left(x_2\%\right)\), NTKTB của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc của vật 2 m/s bình. Xét trong 10s đầu tiên, quãng đường vật đi được ttrong 2s cuối là
Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h. Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần xe đi được 12 m. Quãng đường đi được sau 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần là
Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ ban đầu 4 m/s. Trong giây thứ 5 xe đi được 13 m. Quãng đường xe đi được khi đạt vận tốc 30 m/s là
Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100 m lần lượt trong 5s và 3s. Gia tốc của xe là
Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) \(\forall x\in R\), x > 1 => \(\dfrac{2x}{x+1}< 1\)
b) \(\forall x\in R\), x >1 = > \(\dfrac{2x}{x+1}>1\)
c) \(\forall x\in N\), \(x^2\) chia hết cho 6 = > x chia hết cho 6
d) \(\forall x\in N\), \(x^2\) chia hết cho 9 => x chia hết cho 9
Cho mệnh đề A: " \(\exists n\in N\), \(n^2+3n\) chia hết cho 3 ". Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó.
Xem xét các mệnh đề sau đúng hay sai và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề:
a) \(\forall x\in R\), \(x^2-x+1>0\)
b) \(\exists n\in N\), (n +2) (n+1 ) = 0
c) \(\exists x\in Q\), \(x^2=3\)
d) \(\forall n\in N\), \(2^n\ge n+2\)