\(\dfrac{3+2\sqrt{3}}{\sqrt{3}}+\dfrac{2+\sqrt{2}}{\sqrt{2}+1}-\left(2+\sqrt{3}\right)\)
\(=2+\sqrt{3}+\sqrt{2}-2-\sqrt{3}\)
\(=\sqrt{2}\)
\(\dfrac{3+2\sqrt{3}}{\sqrt{3}}+\dfrac{2+\sqrt{2}}{\sqrt{2}+1}-\left(2+\sqrt{3}\right)\)
\(=2+\sqrt{3}+\sqrt{2}-2-\sqrt{3}\)
\(=\sqrt{2}\)

giúp em tính góc C và các câu còn lại ạ
kết pủa phép tính \(\sqrt{\left(\sqrt{7}+3\right)^2}-\sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\)
cho \(\sqrt{x^2-6x+19}\)-\(\sqrt{x^2-6x+10}\)=3 . tính giá trị của T=\(\sqrt{x^2-6x+19}+\sqrt{x^2-6x+10}\)
trục căn thức ở mẫu và thực hiện phép tính
4/(căn 5 - căn 2) + 3/ (căn 5 -2) -2/(căn 3-2) - (căn 3 -1)/6
1. Cho kết quả phép tính \(\sqrt{9-4\sqrt{5}}\) là:
A. một kết quả khác
B. 2-\(\sqrt{5}\)
C. 3-2\(\sqrt{5}\)
D. \(\sqrt{5}\)-2
2. phương trình \(\sqrt{x-2}=2\) có nghiệm là
A. 4 ; -4
B. 6 ; -6
C. 6
D. 4

a. Rút gọn A
b. Tính giá trị A khi x = 64
c. Tìm x để 2A = 1
d. Tìm x để A < 1
e. So sánh A với 0,5
f. Tìm GTLN của A
g. Tìm x thuộc Z để A nguyên
h.Tìm x để A nguyên
k.Tìm m để 2A = m
cho biểu thức a=\(\left(1+\dfrac{\sqrt{x}}{x+1}\right):\left(\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2\sqrt{x}}{x\sqrt{x}+\sqrt{x}-x-1}\right)\)
a rút gọn a
b tìm x để a=7
c tính giá trị của a khi x=2(2+\(\sqrt{3}\))
d tìm x để a<1
Bài 1 (2điểm)
1) Nêu điều kiện để √a có nghĩa ?
2) Áp dụng: Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:
![]()
Bài 2: ( 3 điểm ): Rút gọn biểu thức

Bài 3 ( 4 điểm ) Cho biểu thức
(Với x > 0; x 1; x4)
a/ Rút gọn P.
b/ Với giá trị nào của x thì P có giá trị bằng 1/4
c/ Tính giá trị của P tại x = 4 + 2√3
d/ Tìm số nguyên x để biểu thức P có giá trị là số nguyên ?
Bài 4 : ( 1 điểm ): Cho
![]()
Tìm giá trị nhỏ nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
khử mẫu của biểu thức lấy căn
\(\frac{x}{y}\) \(\sqrt{\frac{y}{x}}\) với x,y>0
2/ \(\sqrt{\frac{x}{64y^3}}\) với x,y>0